AS762
AS762 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là San Jose – Seattle. Trong 349 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 92,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ92,5%trên 349 chuyến
- Chậm trung bình-0,7 phút
- Tháng 7/202631
- Bị huỷ0,9%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 26 | 30 | ▲ 15,4% |
| Tháng 2 | 22 | 24 | ▲ 9,1% |
| Tháng 3 | 23 | 12 | ▼ 47,8% |
| Tháng 4 | 30 | 7 | ▼ 76,7% |
| Tháng 5 | 14 | 27 | ▲ 92,9% |
| Tháng 6 | – | 30 | – |
| Tháng 7 | – | 31 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 6 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 25 | – | – |
| Tháng 12 | 20 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 96,2% | 90,0% | ▼ 6,4% |
| Tháng 2 | 85,7% | 95,8% | ▲ 11,8% |
| Tháng 3 | 91,3% | 83,3% | ▼ 8,7% |
| Tháng 4 | 100,0% | 85,7% | ▼ 14,3% |
| Tháng 5 | 92,9% | 92,6% | ▼ 0,3% |
| Tháng 6 | – | 93,1% | – |
| Tháng 7 | – | 87,1% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 89,5% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 1 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 346
- Bị huỷ 0,9% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SJC SEA Sân bay quốc tế San Jose – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 1.122 | -1,0 phút | 92,5% | 160 |
| PDX PHX Sân bay quốc tế Portland – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 1.625 | -0,9 phút | 93,9% | 115 |
| HNL SEA Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 4.308 | 1,2 phút | 90,2% | 52 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 11 | 11 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 11 | 11 | 81,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 2/2025 | 22 | 21 | 85,7% | 1 |
| tháng 3/2025 | 23 | 23 | 91,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 14 | 14 | 92,9% | 0 |
| tháng 10/2025 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 25 | 25 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 20 | 19 | 89,5% | 1 |
| tháng 1/2026 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 24 | 24 | 95,8% | 0 |
| tháng 3/2026 | 12 | 12 | 83,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 7 | 7 | 85,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 27 | 27 | 92,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 29 | 93,1% | 1 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |