AS711
AS711 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Portland – Santa Ana. Trong 312 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 6/2026, 79,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,9%trên 312 chuyến
- Chậm trung bình7,0 phút
- Tháng 6/20269
- Bị huỷ1,0%
- Các chặng mang số hiệu này6
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 20 | 20 | 0,0% |
| Tháng 2 | 16 | 23 | ▲ 43,8% |
| Tháng 3 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 4 | 16 | 1 | ▼ 93,8% |
| Tháng 5 | 8 | 19 | ▲ 137,5% |
| Tháng 6 | – | 9 | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 6 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 50,0% | 89,5% | ▲ 78,9% |
| Tháng 2 | 60,0% | 91,3% | ▲ 52,2% |
| Tháng 3 | 61,1% | 88,9% | ▲ 45,5% |
| Tháng 4 | 81,3% | 100,0% | ▲ 23,1% |
| Tháng 5 | 75,0% | 84,2% | ▲ 12,3% |
| Tháng 6 | – | 77,8% | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 89,7% | – | – |
| Tháng 12 | 93,3% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,0% 309
- Bị huỷ 1,0% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 9/6/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PDX SNA Sân bay quốc tế Portland – Sân bay John Wayne | 1.385 | -0,3 phút | 91,1% | 126 |
| LAS SEA Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 1.395 | 9,9 phút | 77,1% | 83 |
| LAS PDX Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Portland | 1.227 | 16,4 phút | 62,5% | 73 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 75,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 20 | 20 | 50,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 16 | 15 | 60,0% | 1 |
| tháng 3/2025 | 18 | 18 | 61,1% | 0 |
| tháng 4/2025 | 16 | 16 | 81,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 8 | 8 | 75,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 89,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 30 | 93,3% | 1 |
| tháng 1/2026 | 20 | 19 | 89,5% | 1 |
| tháng 2/2026 | 23 | 23 | 91,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 18 | 18 | 88,9% | 0 |
| tháng 4/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 19 | 19 | 84,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 9 | 9 | 77,8% | 0 |