AS688
AS688 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Seattle – Las Vegas. Trong 460 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 6/2026, 66,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ66,2%trên 460 chuyến
- Chậm trung bình18,6 phút
- Tháng 6/20269▼ 65,4%so với tháng 6/2025
- Bị huỷ0,4%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 23 | 30 | ▲ 30,4% |
| Tháng 2 | 23 | 26 | ▲ 13,0% |
| Tháng 3 | 28 | 27 | ▼ 3,6% |
| Tháng 4 | 20 | 27 | ▲ 35,0% |
| Tháng 5 | 17 | 30 | ▲ 76,5% |
| Tháng 6 | 26 | 9 | ▼ 65,4% |
| Tháng 7 | 27 | – | – |
| Tháng 8 | 16 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 6 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 25 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 137 | 149 | ▲ 8,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 69,6% | 73,3% | ▲ 5,4% |
| Tháng 2 | 73,9% | 76,9% | ▲ 4,1% |
| Tháng 3 | 67,9% | 63,0% | ▼ 7,2% |
| Tháng 4 | 75,0% | 44,4% | ▼ 40,7% |
| Tháng 5 | 58,8% | 30,0% | ▼ 49,0% |
| Tháng 6 | 64,0% | 33,3% | ▼ 47,9% |
| Tháng 7 | 70,4% | – | – |
| Tháng 8 | 68,8% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 33,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 82,8% | – | – |
| Tháng 12 | 58,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T6) | 68,2% | 53,5% | ▼ 21,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,6% 458
- Bị huỷ 0,4% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 9/6/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SEA LAS Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Harry Reid | 1.395 | 14,2 phút | 72,0% | 251 |
| SEA SFO Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế San Francisco | 1.093 | 23,9 phút | 59,1% | 209 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 22 | 22 | 63,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 23 | 23 | 69,6% | 0 |
| tháng 2/2025 | 23 | 23 | 73,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 28 | 28 | 67,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 20 | 20 | 75,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 17 | 17 | 58,8% | 0 |
| tháng 6/2025 | 26 | 25 | 64,0% | 1 |
| tháng 7/2025 | 27 | 27 | 70,4% | 0 |
| tháng 8/2025 | 16 | 16 | 68,8% | 0 |
| tháng 10/2025 | 6 | 6 | 33,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 82,8% | 0 |
| tháng 12/2025 | 25 | 24 | 58,3% | 1 |
| tháng 1/2026 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 2/2026 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 27 | 27 | 63,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 27 | 27 | 44,4% | 0 |
| tháng 5/2026 | 30 | 30 | 30,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 9 | 9 | 33,3% | 0 |