AS678
AS678 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Seattle – Las Vegas. Trong 381 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,2%trên 381 chuyến
- Chậm trung bình7,7 phút
- Tháng 7/202631
- Bị huỷ1,6%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30 | 24 | ▼ 20,0% |
| Tháng 2 | 28 | 20 | ▼ 28,6% |
| Tháng 3 | 31 | 13 | ▼ 58,1% |
| Tháng 4 | 21 | – | – |
| Tháng 5 | 17 | 1 | ▼ 94,1% |
| Tháng 6 | 11 | 21 | ▲ 90,9% |
| Tháng 7 | – | 31 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 7 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 20 | – | – |
| Tháng 12 | 28 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 86,7% | 78,3% | ▼ 9,7% |
| Tháng 2 | 85,7% | 90,0% | ▲ 5,0% |
| Tháng 3 | 80,7% | 66,7% | ▼ 17,3% |
| Tháng 4 | 70,0% | – | – |
| Tháng 5 | 94,1% | 100,0% | ▲ 6,2% |
| Tháng 6 | 63,6% | 81,0% | ▲ 27,2% |
| Tháng 7 | – | 74,2% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 83,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 77,8% | – | – |
| Tháng 12 | 57,1% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 1 | – | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,4% 375
- Bị huỷ 1,6% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SEA LAS Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Harry Reid | 1.395 | 8,2 phút | 78,3% | 276 |
| PDX SJC Sân bay quốc tế Portland – Sân bay quốc tế San Jose | 916 | 8,6 phút | 76,9% | 52 |
| SLC SEA Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 1.107 | 4,2 phút | 85,7% | 51 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 12/2024 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 21 | 20 | 70,0% | 1 |
| tháng 5/2025 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 11 | 11 | 63,6% | 0 |
| tháng 10/2025 | 7 | 6 | 83,3% | 1 |
| tháng 11/2025 | 20 | 18 | 77,8% | 2 |
| tháng 12/2025 | 28 | 28 | 57,1% | 0 |
| tháng 1/2026 | 24 | 23 | 78,3% | 1 |
| tháng 2/2026 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 13 | 12 | 66,7% | 1 |
| tháng 5/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 21 | 21 | 81,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |