AS67

AS67 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Seattle – Ketchikan. Trong 2.620 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11241240,0%
Tháng 21121120,0%
Tháng 31241240,0%
Tháng 41201200,0%
Tháng 51241240,0%
Tháng 61201200,0%
Tháng 71241240,0%
Tháng 8124––
Tháng 9120––
Tháng 10124–đang tích luỹ
Tháng 11116––
Tháng 12120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)8488480,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 177,3%74,6%▼ 3,6%
Tháng 290,2%76,9%▼ 14,8%
Tháng 378,2%61,2%▼ 21,8%
Tháng 475,0%76,5%▲ 2,0%
Tháng 565,9%82,5%▲ 25,3%
Tháng 674,2%80,8%▲ 9,0%
Tháng 771,9%93,4%▲ 30,0%
Tháng 865,3%––
Tháng 987,1%––
Tháng 1085,6%–đang tích luỹ
Tháng 1177,6%––
Tháng 1247,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)76,1%78,0%▲ 2,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1510▲ 100,0%
Tháng 204–
Tháng 303–
Tháng 401–
Tháng 514▲ 300,0%
Tháng 600–
Tháng 732▼ 33,3%
Tháng 83––
Tháng 94––
Tháng 106–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 1215––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)924▲ 166,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,6% 2.557
  • Bị huỷ 2,4% 63

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. KTN–SIT656 72,6%
  2. SEA–KTN656 71,9%
  3. SIT–JNU654 78,9%
  4. JNU–ANC654 84,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
KTN SIT Sân bay quốc tế Ketchikan – Sân bay Sitka Rocky Gutierrez 294 12,6 phút 72,6% 656
SEA KTN Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Ketchikan 1.093 16,5 phút 71,9% 656
SIT JNU Sân bay Sitka Rocky Gutierrez – Sân bay quốc tế Juneau 153 4,6 phút 78,9% 654
JNU ANC Sân bay quốc tế Juneau – Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage 916 0,6 phút 84,0% 654
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 80 80 81,3% 0
tháng 11/2024 116 116 81,0% 0
tháng 12/2024 124 122 85,3% 2
tháng 1/2025 124 119 77,3% 5
tháng 2/2025 112 112 90,2% 0
tháng 3/2025 124 124 78,2% 0
tháng 4/2025 120 120 75,0% 0
tháng 5/2025 124 123 65,9% 1
tháng 6/2025 120 120 74,2% 0
tháng 7/2025 124 121 71,9% 3
tháng 8/2025 124 121 65,3% 3
tháng 9/2025 120 116 87,1% 4
tháng 10/2025 124 118 85,6% 6
tháng 11/2025 116 116 77,6% 0
tháng 12/2025 120 105 47,6% 15
tháng 1/2026 124 114 74,6% 10
tháng 2/2026 112 108 76,9% 4
tháng 3/2026 124 121 61,2% 3
tháng 4/2026 120 119 76,5% 1
tháng 5/2026 124 120 82,5% 4
tháng 6/2026 120 120 80,8% 0
tháng 7/2026 124 122 93,4% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…