AS660
AS660 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Seattle – Missoula. Trong 352 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ83,5%trên 352 chuyến
- Chậm trung bình3,7 phút
- Tháng 7/202631
- Bị huỷ2,0%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 62 | ▲ 6.100,0% |
| Tháng 2 | – | 22 | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | 18 | – |
| Tháng 5 | – | 46 | – |
| Tháng 6 | – | 31 | – |
| Tháng 7 | – | 31 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 11 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 58 | – | – |
| Tháng 12 | 62 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0,0% | 88,1% | – |
| Tháng 2 | – | 90,9% | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | 83,3% | – |
| Tháng 5 | – | 89,1% | – |
| Tháng 6 | – | 77,4% | – |
| Tháng 7 | – | 80,7% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 81,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 85,2% | – | – |
| Tháng 12 | 77,4% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 3 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,0% 345
- Bị huỷ 2,0% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 29/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SEA MSO Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay Missoula Montana | 624 | 4,7 phút | 83,1% | 145 |
| MSO SEA Sân bay Missoula Montana – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 624 | 1,2 phút | 86,4% | 144 |
| SEA ANC Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage | 2.326 | 6,7 phút | 78,9% | 52 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 2 | 2 | 0,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 11 | 11 | 81,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 58 | 54 | 85,2% | 4 |
| tháng 12/2025 | 62 | 62 | 77,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 62 | 59 | 88,1% | 3 |
| tháng 2/2026 | 22 | 22 | 90,9% | 0 |
| tháng 4/2026 | 18 | 18 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 46 | 46 | 89,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |