AS615
AS615 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Denver – Seattle. Trong 414 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 66,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ66,5%trên 414 chuyến
- Chậm trung bình17,6 phút
- Tháng 7/202630▲ 20,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,2%
- Các chặng mang số hiệu này7
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 26 | 5 | ▼ 80,8% |
| Tháng 2 | 28 | 10 | ▼ 64,3% |
| Tháng 3 | 28 | 23 | ▼ 17,9% |
| Tháng 4 | 24 | 25 | ▲ 4,2% |
| Tháng 5 | 12 | 19 | ▲ 58,3% |
| Tháng 6 | 16 | 30 | ▲ 87,5% |
| Tháng 7 | 25 | 30 | ▲ 20,0% |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 8 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 19 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 159 | 142 | ▼ 10,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 84,6% | 60,0% | ▼ 29,1% |
| Tháng 2 | 53,6% | 80,0% | ▲ 49,3% |
| Tháng 3 | 71,4% | 90,9% | ▲ 27,3% |
| Tháng 4 | 39,1% | 88,0% | ▲ 124,9% |
| Tháng 5 | 50,0% | 84,2% | ▲ 68,4% |
| Tháng 6 | 42,9% | 90,0% | ▲ 110,0% |
| Tháng 7 | 25,0% | 73,3% | ▲ 193,3% |
| Tháng 8 | 34,6% | – | – |
| Tháng 9 | 80,8% | – | – |
| Tháng 10 | 62,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 72,4% | – | – |
| Tháng 12 | 47,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 52,4% | 80,9% | ▲ 54,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 1 | ▼ 75,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,8% 409
- Bị huỷ 1,2% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 22/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DEN SEA Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 1.645 | 23,7 phút | 56,7% | 272 |
| SEA STL Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis | 2.744 | 5,0 phút | 86,4% | 133 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 53,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 28 | 28 | 71,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 24 | 23 | 39,1% | 1 |
| tháng 5/2025 | 12 | 12 | 50,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 16 | 14 | 42,9% | 2 |
| tháng 7/2025 | 25 | 24 | 25,0% | 1 |
| tháng 8/2025 | 26 | 26 | 34,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 80,8% | 0 |
| tháng 10/2025 | 8 | 8 | 62,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 72,4% | 0 |
| tháng 12/2025 | 19 | 19 | 47,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 5 | 5 | 60,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 10 | 10 | 80,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 23 | 22 | 90,9% | 1 |
| tháng 4/2026 | 25 | 25 | 88,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 19 | 19 | 84,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |