AS604

AS604 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Seattle – Phoenix. Trong 429 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 87,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1126▼ 50,0%
Tháng 22017▼ 15,0%
Tháng 32731▲ 14,8%
Tháng 42330▲ 30,4%
Tháng 52931▲ 6,9%
Tháng 61529▲ 93,3%
Tháng 7431▲ 675,0%
Tháng 811––
Tháng 922––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)130175▲ 34,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%80,0%▼ 20,0%
Tháng 2100,0%94,1%▼ 5,9%
Tháng 396,3%83,3%▼ 13,5%
Tháng 4100,0%93,3%▼ 6,7%
Tháng 586,2%77,4%▼ 10,2%
Tháng 680,0%72,4%▼ 9,5%
Tháng 7100,0%64,5%▼ 35,5%
Tháng 890,9%––
Tháng 986,4%––
Tháng 1090,0%–đang tích luỹ
Tháng 1189,7%––
Tháng 1292,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)94,6%80,7%▼ 14,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)02

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 426
  • Bị huỷ 0,7% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 22/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SEA–PHX314 91,0%
  2. PIT–SEA61 85,3%
  3. SEA–AUS51 64,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
SEA PHX Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 1.782 1,6 phút 91,0% 314
PIT SEA Sân bay quốc tế Pittsburgh – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma 3.411 4,0 phút 85,3% 61
SEA AUS Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 2.848 12,1 phút 64,7% 51
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 2 2 100,0% 0
tháng 12/2024 1 1 100,0% 0
tháng 1/2025 12 12 100,0% 0
tháng 2/2025 20 20 100,0% 0
tháng 3/2025 27 27 96,3% 0
tháng 4/2025 23 23 100,0% 0
tháng 5/2025 29 29 86,2% 0
tháng 6/2025 15 15 80,0% 0
tháng 7/2025 4 4 100,0% 0
tháng 8/2025 11 11 90,9% 0
tháng 9/2025 22 22 86,4% 0
tháng 10/2025 30 30 90,0% 0
tháng 11/2025 29 29 89,7% 0
tháng 12/2025 29 28 92,9% 1
tháng 1/2026 6 5 80,0% 1
tháng 2/2026 17 17 94,1% 0
tháng 3/2026 31 30 83,3% 1
tháng 4/2026 30 30 93,3% 0
tháng 5/2026 31 31 77,4% 0
tháng 6/2026 29 29 72,4% 0
tháng 7/2026 31 31 64,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…