AS582
AS582 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Palm Springs – Seattle. Trong 408 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ85,5%trên 408 chuyến
- Chậm trung bình3,7 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,0%
- Các chặng mang số hiệu này7
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 25 | 1 | ▼ 96,0% |
| Tháng 2 | 28 | 10 | ▼ 64,3% |
| Tháng 3 | 30 | 10 | ▼ 66,7% |
| Tháng 4 | 21 | 1 | ▼ 95,2% |
| Tháng 5 | 17 | 19 | ▲ 11,8% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 25 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 11 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 182 | 102 | ▼ 44,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 84,0% | 0,0% | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 75,0% | 90,0% | ▲ 20,0% |
| Tháng 3 | 90,0% | 100,0% | ▲ 11,1% |
| Tháng 4 | 90,5% | 100,0% | ▲ 10,5% |
| Tháng 5 | 64,7% | 83,3% | ▲ 28,8% |
| Tháng 6 | 86,7% | 86,2% | ▼ 0,5% |
| Tháng 7 | 93,1% | 76,7% | ▼ 17,6% |
| Tháng 8 | 90,0% | – | – |
| Tháng 9 | 93,1% | – | – |
| Tháng 10 | 88,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 90,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 83,4% | 76,6% | ▼ 8,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 5 | ▲ 150,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,0% 400
- Bị huỷ 2,0% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PSP SEA Sân bay quốc tế Palm Springs – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 1.590 | 4,2 phút | 84,9% | 343 |
| SEA SJC Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế San Jose | 1.122 | 1,9 phút | 89,1% | 49 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 16 | 16 | 68,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 25 | 25 | 84,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 21 | 21 | 90,5% | 0 |
| tháng 5/2025 | 17 | 17 | 64,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 29 | 93,1% | 2 |
| tháng 8/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 29 | 93,1% | 1 |
| tháng 10/2025 | 25 | 25 | 88,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 11 | 11 | 90,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 10 | 10 | 90,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 10 | 8 | 100,0% | 2 |
| tháng 4/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 19 | 18 | 83,3% | 1 |
| tháng 6/2026 | 30 | 29 | 86,2% | 1 |
| tháng 7/2026 | 31 | 30 | 76,7% | 1 |