AS530
AS530 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Seattle – Burbank. Trong 347 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 6/2026, 80,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ80,9%trên 347 chuyến
- Chậm trung bình7,9 phút
- Tháng 6/202610▲ 233,3%so với tháng 6/2025
- Bị huỷ1,7%
- Các chặng mang số hiệu này6
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5 | 50 | ▲ 900,0% |
| Tháng 2 | – | 27 | – |
| Tháng 3 | – | 23 | – |
| Tháng 4 | – | 21 | – |
| Tháng 5 | 3 | 22 | ▲ 633,3% |
| Tháng 6 | 3 | 10 | ▲ 233,3% |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 11 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 58 | – | – |
| Tháng 12 | 50 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 60,0% | 89,6% | ▲ 49,3% |
| Tháng 2 | – | 85,2% | – |
| Tháng 3 | – | 90,9% | – |
| Tháng 4 | – | 95,2% | – |
| Tháng 5 | 66,7% | 54,6% | ▼ 18,2% |
| Tháng 6 | 66,7% | 70,0% | ▲ 5,0% |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 81,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 77,6% | – | – |
| Tháng 12 | 75,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 1 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,3% 341
- Bị huỷ 1,7% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 8/6/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SEA BUR Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay Bob Hope | 1.509 | 7,1 phút | 83,4% | 172 |
| BUR SEA Sân bay Bob Hope – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 1.509 | 9,2 phút | 75,5% | 100 |
| SAN AUS Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom | 1.871 | 8,3 phút | 83,8% | 69 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 19 | 19 | 84,2% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 15 | 14 | 78,6% | 1 |
| tháng 1/2025 | 5 | 5 | 60,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 11 | 11 | 81,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 58 | 58 | 77,6% | 0 |
| tháng 12/2025 | 50 | 48 | 75,0% | 2 |
| tháng 1/2026 | 50 | 48 | 89,6% | 2 |
| tháng 2/2026 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |
| tháng 3/2026 | 23 | 22 | 90,9% | 1 |
| tháng 4/2026 | 21 | 21 | 95,2% | 0 |
| tháng 5/2026 | 22 | 22 | 54,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 10 | 10 | 70,0% | 0 |