AS527
AS527 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Seattle – Minneapolis. Trong 228 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 77,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ77,5%trên 228 chuyến
- Chậm trung bình9,4 phút
- Tháng 7/202631
- Bị huỷ0,4%
- Các chặng mang số hiệu này13
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 16 | 12 | ▼ 25,0% |
| Tháng 2 | 5 | 5 | 0,0% |
| Tháng 3 | – | 15 | – |
| Tháng 4 | – | 29 | – |
| Tháng 5 | 17 | 29 | ▲ 70,6% |
| Tháng 6 | 11 | 29 | ▲ 163,6% |
| Tháng 7 | – | 31 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 4 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18,8% | 75,0% | ▲ 300,0% |
| Tháng 2 | 80,0% | 100,0% | ▲ 25,0% |
| Tháng 3 | – | 80,0% | – |
| Tháng 4 | – | 92,9% | – |
| Tháng 5 | 82,4% | 82,8% | ▲ 0,5% |
| Tháng 6 | 90,9% | 89,7% | ▼ 1,4% |
| Tháng 7 | – | 77,4% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 50,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,6% 227
- Bị huỷ 0,4% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 22/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SEA MSP Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul | 2.245 | 4,9 phút | 80,4% | 51 |
| MCO PDX Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Portland | 4.073 | 19,0 phút | 50,0% | 44 |
| LAX SEA Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 1.537 | 4,9 phút | 91,2% | 35 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 8 | 8 | 62,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 15 | 15 | 66,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 16 | 16 | 18,8% | 0 |
| tháng 2/2025 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 17 | 17 | 82,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 11 | 11 | 90,9% | 0 |
| tháng 10/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 4 | 4 | 50,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 12 | 12 | 75,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 15 | 15 | 80,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 29 | 28 | 92,9% | 1 |
| tháng 5/2026 | 29 | 29 | 82,8% | 0 |
| tháng 6/2026 | 29 | 29 | 89,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |