AS501
AS501 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Kansas City – Seattle. Trong 342 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 2/2025 đến tháng 7/2026, 90,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ90,6%trên 342 chuyến
- Chậm trung bình1,1 phút
- Tháng 7/202630
- Bị huỷ0,6%
- Các chặng mang số hiệu này8
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 31 | – |
| Tháng 2 | 19 | 11 | ▼ 42,1% |
| Tháng 3 | 21 | 15 | ▼ 28,6% |
| Tháng 4 | – | 21 | – |
| Tháng 5 | 31 | 38 | ▲ 22,6% |
| Tháng 6 | 21 | 39 | ▲ 85,7% |
| Tháng 7 | – | 30 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 6 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 30 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 2/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 93,6% | – |
| Tháng 2 | 89,5% | 100,0% | ▲ 11,8% |
| Tháng 3 | 90,5% | 93,3% | ▲ 3,1% |
| Tháng 4 | – | 100,0% | – |
| Tháng 5 | 90,3% | 100,0% | ▲ 10,7% |
| Tháng 6 | 81,0% | 92,3% | ▲ 14,0% |
| Tháng 7 | – | 73,3% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 93,1% | – | – |
| Tháng 12 | 83,3% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 2/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 2/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 2/2025 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,4% 340
- Bị huỷ 0,6% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/2/2025 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MCI SEA Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 2.391 | 2,6 phút | 86,1% | 122 |
| SEA MCI Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Kansas City | 2.391 | -1,4 phút | 93,5% | 77 |
| SJC SEA Sân bay quốc tế San Jose – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 1.122 | -5,3 phút | 97,6% | 42 |
| SEA LAS Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Harry Reid | 1.395 | -0,4 phút | 97,2% | 36 |
| PDX SNA Sân bay quốc tế Portland – Sân bay John Wayne | 1.385 | -1,2 phút | 97,1% | 35 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 2/2025 | 19 | 19 | 89,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 21 | 21 | 90,5% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 21 | 21 | 81,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 6 | 5 | 100,0% | 1 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 93,1% | 0 |
| tháng 12/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 2/2026 | 11 | 11 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 15 | 15 | 93,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 21 | 20 | 100,0% | 1 |
| tháng 5/2026 | 38 | 38 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 39 | 39 | 92,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |