AS454
AS454 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Seattle – Spokane. Trong 341 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,7%trên 341 chuyến
- Chậm trung bình9,0 phút
- Tháng 7/202630▲ 900,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,9%
- Các chặng mang số hiệu này9
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9 | 31 | ▲ 244,4% |
| Tháng 2 | 8 | 28 | ▲ 250,0% |
| Tháng 3 | 9 | 27 | ▲ 200,0% |
| Tháng 4 | 14 | 22 | ▲ 57,1% |
| Tháng 5 | 17 | 29 | ▲ 70,6% |
| Tháng 6 | 4 | 30 | ▲ 650,0% |
| Tháng 7 | 3 | 30 | ▲ 900,0% |
| Tháng 8 | 3 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 6 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 24 | – | – |
| Tháng 12 | 28 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 64 | 197 | ▲ 207,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88,9% | 64,5% | ▼ 27,4% |
| Tháng 2 | 87,5% | 92,9% | ▲ 6,1% |
| Tháng 3 | 77,8% | 69,2% | ▼ 11,0% |
| Tháng 4 | 78,6% | 90,9% | ▲ 15,7% |
| Tháng 5 | 70,6% | 85,7% | ▲ 21,4% |
| Tháng 6 | 75,0% | 80,0% | ▲ 6,7% |
| Tháng 7 | 100,0% | 60,0% | ▼ 40,0% |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 82,6% | – | – |
| Tháng 12 | 71,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 82,6% | 77,6% | ▼ 6,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 2 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 338
- Bị huỷ 0,9% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SEA GEG Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Spokane | 359 | 11,0 phút | 77,8% | 179 |
| SNA SEA Sân bay John Wayne – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 1.576 | 16,6 phút | 66,7% | 51 |
| SEA RSW Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Tây Nam Florida | 4.218 | 8,2 phút | 77,8% | 36 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 15 | 15 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 4 | 4 | 50,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 2/2025 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 9 | 9 | 77,8% | 0 |
| tháng 4/2025 | 14 | 14 | 78,6% | 0 |
| tháng 5/2025 | 17 | 17 | 70,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 24 | 23 | 82,6% | 1 |
| tháng 12/2025 | 28 | 28 | 71,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 27 | 26 | 69,2% | 1 |
| tháng 4/2026 | 22 | 22 | 90,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 29 | 28 | 85,7% | 1 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 30 | 30 | 60,0% | 0 |