AS449

AS449 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Seattle – Phoenix. Trong 407 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 3/2025 đến tháng 7/2026, 75,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–31–
Tháng 2–28–
Tháng 31330▲ 130,8%
Tháng 42130▲ 42,9%
Tháng 51731▲ 82,4%
Tháng 61130▲ 172,7%
Tháng 7–31–
Tháng 812––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–87,1%–
Tháng 2–78,6%–
Tháng 353,9%92,9%▲ 72,4%
Tháng 461,9%86,7%▲ 40,0%
Tháng 576,5%80,7%▲ 5,5%
Tháng 663,6%80,0%▲ 25,7%
Tháng 7–54,8%–
Tháng 891,7%––
Tháng 966,7%––
Tháng 1063,3%–đang tích luỹ
Tháng 1183,3%––
Tháng 1277,4%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–0–
Tháng 2–0–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 7–0–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 404
  • Bị huỷ 0,7% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 19/3/2025 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SEA–PHX226 83,9%
  2. SEA–SAT129 66,4%
  3. SEA–GEG52 63,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
SEA PHX Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 1.782 7,4 phút 83,9% 226
SEA SAT Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế San Antonio 2.854 13,2 phút 66,4% 129
SEA GEG Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Spokane 359 24,9 phút 63,5% 52
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 3/2025 13 13 53,9% 0
tháng 4/2025 21 21 61,9% 0
tháng 5/2025 17 17 76,5% 0
tháng 6/2025 11 11 63,6% 0
tháng 8/2025 12 12 91,7% 0
tháng 9/2025 30 30 66,7% 0
tháng 10/2025 31 30 63,3% 1
tháng 11/2025 30 30 83,3% 0
tháng 12/2025 31 31 77,4% 0
tháng 1/2026 31 31 87,1% 0
tháng 2/2026 28 28 78,6% 0
tháng 3/2026 30 28 92,9% 2
tháng 4/2026 30 30 86,7% 0
tháng 5/2026 31 31 80,7% 0
tháng 6/2026 30 30 80,0% 0
tháng 7/2026 31 31 54,8% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…