AS446

AS446 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Philadelphia – Seattle. Trong 427 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 141▼ 75,0%
Tháng 2–17–
Tháng 31217▲ 41,7%
Tháng 4309▼ 70,0%
Tháng 53112▼ 61,3%
Tháng 63021▼ 30,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1120––
Tháng 1216––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%100,0%0,0%
Tháng 2–94,1%–
Tháng 391,7%93,8%▲ 2,3%
Tháng 483,3%66,7%▼ 20,0%
Tháng 567,7%83,3%▲ 23,0%
Tháng 672,4%66,7%▼ 7,9%
Tháng 771,0%71,0%0,0%
Tháng 873,3%––
Tháng 990,0%––
Tháng 1076,7%–đang tích luỹ
Tháng 1190,0%––
Tháng 1287,5%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 2–0–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 423
  • Bị huỷ 0,9% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHL–SEA262 78,8%
  2. SEA–SAT57 77,2%
  3. JNU–SEA52 69,2%
  4. PDX–PSP34 93,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

4
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
PHL SEA Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma 3.818 9,0 phút 78,8% 262
SEA SAT Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế San Antonio 2.854 6,3 phút 77,2% 57
JNU SEA Sân bay quốc tế Juneau – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma 1.461 16,8 phút 69,2% 52
PDX PSP Sân bay quốc tế Portland – Sân bay quốc tế Palm Springs 1.407 0,5 phút 93,9% 34
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 11 11 100,0% 0
tháng 11/2024 20 20 70,0% 0
tháng 12/2024 22 22 68,2% 0
tháng 1/2025 4 4 100,0% 0
tháng 3/2025 12 12 91,7% 0
tháng 4/2025 30 30 83,3% 0
tháng 5/2025 31 31 67,7% 0
tháng 6/2025 30 29 72,4% 1
tháng 7/2025 31 31 71,0% 0
tháng 8/2025 31 30 73,3% 1
tháng 9/2025 30 30 90,0% 0
tháng 10/2025 31 30 76,7% 1
tháng 11/2025 20 20 90,0% 0
tháng 12/2025 16 16 87,5% 0
tháng 1/2026 1 1 100,0% 0
tháng 2/2026 17 17 94,1% 0
tháng 3/2026 17 16 93,8% 1
tháng 4/2026 9 9 66,7% 0
tháng 5/2026 12 12 83,3% 0
tháng 6/2026 21 21 66,7% 0
tháng 7/2026 31 31 71,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…