AS440
AS440 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Miami – Portland. Trong 406 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 82,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,0%trên 406 chuyến
- Chậm trung bình8,5 phút
- Tháng 7/202631
- Bị huỷ1,2%
- Các chặng mang số hiệu này6
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 2 | 28 | 26 | ▼ 7,1% |
| Tháng 3 | 30 | 29 | ▼ 3,3% |
| Tháng 4 | 21 | 21 | 0,0% |
| Tháng 5 | 17 | 19 | ▲ 11,8% |
| Tháng 6 | 11 | 30 | ▲ 172,7% |
| Tháng 7 | – | 31 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 18 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 9 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 90,3% | 90,3% | 0,0% |
| Tháng 2 | 76,9% | 92,3% | ▲ 20,0% |
| Tháng 3 | 76,7% | 60,7% | ▼ 20,8% |
| Tháng 4 | 85,7% | 66,7% | ▼ 22,2% |
| Tháng 5 | 82,4% | 94,7% | ▲ 15,0% |
| Tháng 6 | 72,7% | 93,3% | ▲ 28,3% |
| Tháng 7 | – | 90,3% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 93,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 77,8% | – | – |
| Tháng 12 | 90,3% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 2 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,8% 401
- Bị huỷ 1,2% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 22/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MIA PDX Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Portland | 4.340 | 14,6 phút | 73,8% | 228 |
| PDX PSP Sân bay quốc tế Portland – Sân bay quốc tế Palm Springs | 1.407 | -4,1 phút | 100,0% | 52 |
| MKE SEA Sân bay quốc tế General Mitchell – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 2.719 | 0,2 phút | 94,2% | 52 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 8 | 8 | 62,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 15 | 15 | 40,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 26 | 76,9% | 2 |
| tháng 3/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 21 | 21 | 85,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 17 | 17 | 82,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 11 | 11 | 72,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 18 | 16 | 93,8% | 2 |
| tháng 11/2025 | 9 | 9 | 77,8% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 2/2026 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 29 | 28 | 60,7% | 1 |
| tháng 4/2026 | 21 | 21 | 66,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 19 | 19 | 94,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |