AS298
AS298 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Seattle – Newark. Trong 476 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ83,5%trên 476 chuyến
- Chậm trung bình9,1 phút
- Tháng 7/202630▼ 3,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,2%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 18 | ▲ 350,0% |
| Tháng 2 | – | 20 | – |
| Tháng 3 | 1 | 30 | ▲ 2.900,0% |
| Tháng 4 | 9 | 30 | ▲ 233,3% |
| Tháng 5 | 14 | 31 | ▲ 121,4% |
| Tháng 6 | 19 | 30 | ▲ 57,9% |
| Tháng 7 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 24 | – | – |
| Tháng 12 | 26 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75,0% | 94,1% | ▲ 25,5% |
| Tháng 2 | – | 83,3% | – |
| Tháng 3 | 100,0% | 79,3% | ▼ 20,7% |
| Tháng 4 | 77,8% | 96,7% | ▲ 24,3% |
| Tháng 5 | 25,0% | 90,3% | ▲ 261,3% |
| Tháng 6 | 100,0% | 80,0% | ▼ 20,0% |
| Tháng 7 | 69,0% | 80,0% | ▲ 16,0% |
| Tháng 8 | 80,0% | – | – |
| Tháng 9 | 92,3% | – | – |
| Tháng 10 | 92,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 95,0% | – | – |
| Tháng 12 | 96,2% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | – | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,8% 461
- Bị huỷ 3,2% 15
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SEA EWR Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 3.855 | 9,1 phút | 84,1% | 424 |
| SEA CVG Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky | 3.154 | 9,3 phút | 78,4% | 51 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 88,2% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 79,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 29 | 28 | 67,9% | 1 |
| tháng 1/2025 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 9 | 9 | 77,8% | 0 |
| tháng 5/2025 | 14 | 12 | 25,0% | 2 |
| tháng 6/2025 | 19 | 19 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 29 | 69,0% | 2 |
| tháng 8/2025 | 31 | 30 | 80,0% | 1 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 27 | 26 | 92,3% | 1 |
| tháng 11/2025 | 24 | 20 | 95,0% | 4 |
| tháng 12/2025 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 1/2026 | 18 | 17 | 94,1% | 1 |
| tháng 2/2026 | 20 | 18 | 83,3% | 2 |
| tháng 3/2026 | 30 | 29 | 79,3% | 1 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |