AS195
AS195 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là San Diego – Eugene. Trong 324 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 1/2025 đến tháng 4/2026, 77,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ77,0%trên 324 chuyến
- Chậm trung bình8,2 phút
- Tháng 4/202615▼ 28,6%so với tháng 4/2025
- Bị huỷ1,9%
- Các chặng mang số hiệu này9
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 23 | 5 | ▼ 78,3% |
| Tháng 2 | 25 | – | – |
| Tháng 3 | 31 | 12 | ▼ 61,3% |
| Tháng 4 | 21 | 15 | ▼ 28,6% |
| Tháng 5 | 12 | – | – |
| Tháng 6 | 11 | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 24 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 9 | – | – |
| Tháng 12 | 14 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 4/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 73,9% | 40,0% | ▼ 45,9% |
| Tháng 2 | 84,0% | – | – |
| Tháng 3 | 96,6% | 75,0% | ▼ 22,3% |
| Tháng 4 | 95,2% | 93,3% | ▼ 2,0% |
| Tháng 5 | 75,0% | – | – |
| Tháng 6 | 54,6% | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 87,5% | – | – |
| Tháng 9 | 78,6% | – | – |
| Tháng 10 | 64,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 55,6% | – | – |
| Tháng 12 | 64,3% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 4/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 4/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | – | – |
| Tháng 3 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 4 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 4/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,1% 318
- Bị huỷ 1,9% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 6/1/2025 → 21/4/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SAN EUG Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay Eugene | 1.370 | 12,5 phút | 64,8% | 73 |
| EUG SAN Sân bay Eugene – Sân bay quốc tế San Diego | 1.370 | 4,9 phút | 83,1% | 73 |
| SJC SAN Sân bay quốc tế San Jose – Sân bay quốc tế San Diego | 671 | -5,5 phút | 96,9% | 67 |
| LAS SFO Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế San Francisco | 665 | 21,0 phút | 69,7% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 1/2025 | 23 | 23 | 73,9% | 0 |
| tháng 2/2025 | 25 | 25 | 84,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 29 | 96,6% | 2 |
| tháng 4/2025 | 21 | 21 | 95,2% | 0 |
| tháng 5/2025 | 12 | 12 | 75,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 11 | 11 | 54,6% | 0 |
| tháng 8/2025 | 24 | 24 | 87,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 56 | 78,6% | 4 |
| tháng 10/2025 | 62 | 62 | 64,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 9 | 9 | 55,6% | 0 |
| tháng 12/2025 | 14 | 14 | 64,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 5 | 5 | 40,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 12 | 12 | 75,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 15 | 15 | 93,3% | 0 |