AS152
AS152 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Seattle – Kailua-Kona. Trong 203 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 3/2025 đến tháng 4/2026, 78,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,8%trên 203 chuyến
- Chậm trung bình8,0 phút
- Tháng 4/202618
- Bị huỷ0,0%
- Các chặng mang số hiệu này7
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 11 | – |
| Tháng 2 | – | 5 | – |
| Tháng 3 | 2 | 13 | ▲ 550,0% |
| Tháng 4 | – | 18 | – |
| Tháng 5 | 17 | – | – |
| Tháng 6 | 22 | – | – |
| Tháng 7 | 16 | – | – |
| Tháng 8 | 24 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 9 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 20 | – | – |
| Tháng 12 | 16 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 4/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 72,7% | – |
| Tháng 2 | – | 60,0% | – |
| Tháng 3 | 100,0% | 76,9% | ▼ 23,1% |
| Tháng 4 | – | 88,9% | – |
| Tháng 5 | 70,6% | – | – |
| Tháng 6 | 68,2% | – | – |
| Tháng 7 | 87,5% | – | – |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 70,0% | – | – |
| Tháng 10 | 77,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 85,0% | – | – |
| Tháng 12 | 68,8% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 4/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 4/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 4/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 100,0% 203
- Bị huỷ 0,0% 0
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 8/3/2025 → 21/4/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SEA KOA Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Kona | 4.327 | 14,5 phút | 75,9% | 58 |
| SEA PDX Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Portland | 208 | 8,3 phút | 77,8% | 45 |
| FAI ANC Sân bay quốc tế Fairbanks – Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage | 418 | -1,4 phút | 87,5% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 3/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 17 | 17 | 70,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 22 | 22 | 68,2% | 0 |
| tháng 7/2025 | 16 | 16 | 87,5% | 0 |
| tháng 8/2025 | 24 | 24 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 9 | 9 | 77,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 16 | 16 | 68,8% | 0 |
| tháng 1/2026 | 11 | 11 | 72,7% | 0 |
| tháng 2/2026 | 5 | 5 | 60,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 13 | 13 | 76,9% | 0 |
| tháng 4/2026 | 18 | 18 | 88,9% | 0 |