AS148
AS148 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Anchorage – Seattle. Trong 374 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 12/2024 đến tháng 4/2026, 89,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ89,7%trên 374 chuyến
- Chậm trung bình1,3 phút
- Tháng 4/202621
- Bị huỷ1,1%
- Các chặng mang số hiệu này10
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 37 | ▲ 825,0% |
| Tháng 2 | – | 11 | – |
| Tháng 3 | 1 | 14 | ▲ 1.300,0% |
| Tháng 4 | – | 21 | – |
| Tháng 5 | 17 | – | – |
| Tháng 6 | 30 | – | – |
| Tháng 7 | 30 | – | – |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 54 | – | – |
| Tháng 12 | 50 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 4/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 94,6% | ▼ 5,4% |
| Tháng 2 | – | 72,7% | – |
| Tháng 3 | 100,0% | 92,9% | ▼ 7,1% |
| Tháng 4 | – | 95,2% | – |
| Tháng 5 | 81,3% | – | – |
| Tháng 6 | 96,7% | – | – |
| Tháng 7 | 80,0% | – | – |
| Tháng 8 | 96,8% | – | – |
| Tháng 9 | 96,7% | – | – |
| Tháng 10 | 96,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 96,3% | – | – |
| Tháng 12 | 77,1% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 4/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 4/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 4/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,9% 370
- Bị huỷ 1,1% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 8/12/2024 → 21/4/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ANC SEA Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 2.326 | 1,0 phút | 92,9% | 113 |
| MSP PDX Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế Portland | 2.289 | 4,0 phút | 88,5% | 98 |
| PDX MSP Sân bay quốc tế Portland – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul | 2.289 | -1,8 phút | 92,2% | 64 |
| RNO PDX Sân bay quốc tế Reno-Tahoe – Sân bay quốc tế Portland | 716 | -3,3 phút | 88,9% | 36 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 12/2024 | 14 | 14 | 64,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 17 | 16 | 81,3% | 1 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 30 | 29 | 96,6% | 1 |
| tháng 11/2025 | 54 | 54 | 96,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 50 | 48 | 77,1% | 2 |
| tháng 1/2026 | 37 | 37 | 94,6% | 0 |
| tháng 2/2026 | 11 | 11 | 72,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 14 | 14 | 92,9% | 0 |
| tháng 4/2026 | 21 | 21 | 95,2% | 0 |