AS1308
AS1308 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là San Francisco – San Diego. Trong 178 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2025 đến tháng 6/2026, 77,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ77,5%trên 178 chuyến
- Chậm trung bình11,1 phút
- Tháng 6/20269
- Bị huỷ0,0%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Chuỗi còn ngắn — AS1308 mới có 9 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 25 | – |
| Tháng 2 | – | 28 | – |
| Tháng 3 | – | 22 | – |
| Tháng 4 | – | 24 | – |
| Tháng 5 | – | 31 | – |
| Tháng 6 | – | 9 | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 5 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 20 | – | – |
| Tháng 12 | 14 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2025 → tháng 6/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — AS1308 mới có 9 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 96,0% | – |
| Tháng 2 | – | 78,6% | – |
| Tháng 3 | – | 63,6% | – |
| Tháng 4 | – | 70,8% | – |
| Tháng 5 | – | 58,1% | – |
| Tháng 6 | – | 77,8% | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 90,0% | – | – |
| Tháng 12 | 92,9% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2025 → tháng 6/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Chuỗi còn ngắn — AS1308 mới có 9 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2025 → tháng 6/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — AS1308 mới có 9 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2025 → tháng 6/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 100,0% 178
- Bị huỷ 0,0% 0
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 27/10/2025 → 9/6/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SFO SAN Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế San Diego | 719 | -1,0 phút | 94,7% | 75 |
| SAN SEA Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 1.692 | 18,7 phút | 62,3% | 69 |
| SNA SEA Sân bay John Wayne – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 1.576 | 22,0 phút | 70,6% | 34 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2025 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 14 | 14 | 92,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 25 | 25 | 96,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 3/2026 | 22 | 22 | 63,6% | 0 |
| tháng 4/2026 | 24 | 24 | 70,8% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 58,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 9 | 9 | 77,8% | 0 |