AS1066
AS1066 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Honolulu – Kahului. Trong 389 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ86,1%trên 389 chuyến
- Chậm trung bình4,5 phút
- Tháng 7/202622
- Bị huỷ2,1%
- Các chặng mang số hiệu này7
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18 | 30 | ▲ 66,7% |
| Tháng 2 | 15 | 28 | ▲ 86,7% |
| Tháng 3 | 24 | 17 | ▼ 29,2% |
| Tháng 4 | 20 | 30 | ▲ 50,0% |
| Tháng 5 | – | 26 | – |
| Tháng 6 | – | 21 | – |
| Tháng 7 | – | 22 | – |
| Tháng 8 | 7 | – | – |
| Tháng 9 | 17 | – | – |
| Tháng 10 | 20 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 70,6% | 83,3% | ▲ 18,0% |
| Tháng 2 | 84,6% | 85,2% | ▲ 0,7% |
| Tháng 3 | 95,8% | 100,0% | ▲ 4,4% |
| Tháng 4 | 75,0% | 76,7% | ▲ 2,2% |
| Tháng 5 | – | 80,8% | – |
| Tháng 6 | – | 95,2% | – |
| Tháng 7 | – | 95,5% | – |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 94,1% | – | – |
| Tháng 10 | 94,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 3 | 0 | 3 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,9% 381
- Bị huỷ 2,1% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| HNL OGG Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay Kahului | 162 | 6,2 phút | 86,5% | 174 |
| PDX ONT Sân bay quốc tế Portland – Sân bay quốc tế Ontario | 1.351 | 1,2 phút | 88,5% | 152 |
| ONT PDX Sân bay quốc tế Ontario – Sân bay quốc tế Portland | 1.351 | 9,3 phút | 78,0% | 59 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 36 | 36 | 83,3% | 0 |
| tháng 11/2024 | 32 | 32 | 84,4% | 0 |
| tháng 12/2024 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 18 | 17 | 70,6% | 1 |
| tháng 2/2025 | 15 | 13 | 84,6% | 2 |
| tháng 3/2025 | 24 | 24 | 95,8% | 0 |
| tháng 4/2025 | 20 | 20 | 75,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 7 | 7 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 20 | 19 | 94,7% | 1 |
| tháng 1/2026 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 27 | 85,2% | 1 |
| tháng 3/2026 | 17 | 14 | 100,0% | 3 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 26 | 26 | 80,8% | 0 |
| tháng 6/2026 | 21 | 21 | 95,2% | 0 |
| tháng 7/2026 | 22 | 22 | 95,5% | 0 |