AS1032
AS1032 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Honolulu – Hilo. Trong 376 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 91,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ91,9%trên 376 chuyến
- Chậm trung bình1,4 phút
- Tháng 7/202631
- Bị huỷ1,6%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 29 | 30 | ▲ 3,4% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 18 | 31 | ▲ 72,2% |
| Tháng 4 | 9 | 25 | ▲ 177,8% |
| Tháng 5 | 14 | 31 | ▲ 121,4% |
| Tháng 6 | – | 30 | – |
| Tháng 7 | – | 31 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 96,6% | 93,1% | ▼ 3,6% |
| Tháng 2 | 100,0% | 92,9% | ▼ 7,1% |
| Tháng 3 | 94,4% | 82,8% | ▼ 12,4% |
| Tháng 4 | 100,0% | 84,0% | ▼ 16,0% |
| Tháng 5 | 85,7% | 83,9% | ▼ 2,1% |
| Tháng 6 | – | 93,1% | – |
| Tháng 7 | – | 96,8% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 1 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,4% 370
- Bị huỷ 1,6% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| HNL ITO Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay quốc tế Hilo | 349 | 3,5 phút | 89,6% | 206 |
| PDX SEA Sân bay quốc tế Portland – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 208 | -1,1 phút | 94,6% | 170 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 27 | 27 | 88,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 25 | 25 | 92,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 29 | 29 | 96,6% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 26 | 100,0% | 2 |
| tháng 3/2025 | 18 | 18 | 94,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 14 | 14 | 85,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 30 | 29 | 93,1% | 1 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 29 | 82,8% | 2 |
| tháng 4/2026 | 25 | 25 | 84,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 29 | 93,1% | 1 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |