AS1012

AS1012 của Alaska Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Honolulu – Hilo. Trong 341 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 89,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 130300,0%
Tháng 21826▲ 44,4%
Tháng 31628▲ 75,0%
Tháng 41229▲ 141,7%
Tháng 51726▲ 52,9%
Tháng 61126▲ 136,4%
Tháng 7–27–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,0%86,7%▼ 3,7%
Tháng 2100,0%80,8%▼ 19,2%
Tháng 381,3%82,1%▲ 1,1%
Tháng 491,7%89,7%▼ 2,2%
Tháng 576,5%92,3%▲ 20,7%
Tháng 672,7%100,0%▲ 37,5%
Tháng 7–96,3%–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 7–0–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 100,0% 341
  • Bị huỷ 0,0% 0

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HNL–ITO192 89,6%
  2. LAX–PDX149 88,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
HNL ITO Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay quốc tế Hilo 349 1,4 phút 89,6% 192
LAX PDX Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Portland 1.343 4,4 phút 88,6% 149
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 8 8 100,0% 0
tháng 11/2024 8 8 100,0% 0
tháng 12/2024 29 29 89,7% 0
tháng 1/2025 30 30 90,0% 0
tháng 2/2025 18 18 100,0% 0
tháng 3/2025 16 16 81,3% 0
tháng 4/2025 12 12 91,7% 0
tháng 5/2025 17 17 76,5% 0
tháng 6/2025 11 11 72,7% 0
tháng 1/2026 30 30 86,7% 0
tháng 2/2026 26 26 80,8% 0
tháng 3/2026 28 28 82,1% 0
tháng 4/2026 29 29 89,7% 0
tháng 5/2026 26 26 92,3% 0
tháng 6/2026 26 26 100,0% 0
tháng 7/2026 27 27 96,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…