AR1264
AR1264 của Aerolíneas Argentinas là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Buenos Aires – Rio de Janeiro. Trong 264 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 58,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ58,5%trên 264 chuyến
- Chậm trung bình20,8 phút
- Tháng 7/202622▲ 175,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,5%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 21 | 14 | ▼ 33,3% |
| Tháng 2 | 20 | 11 | ▼ 45,0% |
| Tháng 3 | 21 | 9 | ▼ 57,1% |
| Tháng 4 | 24 | 17 | ▼ 29,2% |
| Tháng 5 | – | 26 | – |
| Tháng 6 | 1 | 11 | ▲ 1.000,0% |
| Tháng 7 | 8 | 22 | ▲ 175,0% |
| Tháng 8 | 11 | – | – |
| Tháng 9 | 5 | – | – |
| Tháng 10 | 13 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 12 | – | – |
| Tháng 12 | 13 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85,7% | 57,1% | ▼ 33,3% |
| Tháng 2 | 80,0% | 30,0% | ▼ 62,5% |
| Tháng 3 | 66,7% | 22,2% | ▼ 66,7% |
| Tháng 4 | 66,7% | 64,7% | ▼ 2,9% |
| Tháng 5 | – | 61,5% | – |
| Tháng 6 | 100,0% | 81,8% | ▼ 18,2% |
| Tháng 7 | 37,5% | 38,1% | ▲ 1,6% |
| Tháng 8 | 63,6% | – | – |
| Tháng 9 | 80,0% | – | – |
| Tháng 10 | 53,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 8,3% | – | – |
| Tháng 12 | 46,2% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,5% 260
- Bị huỷ 1,5% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 8/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| AEP GIG Sân bay Jorge Newbery – Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão | 1.969 | 21,9 phút | 56,9% | 213 |
| EZE GIG Sân bay quốc tế Ministro Pistarini – Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão | 1.996 | 16,1 phút | 64,7% | 51 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 3 | 1 | 0,0% | 2 |
| tháng 12/2024 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 21 | 21 | 85,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 20 | 20 | 80,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 21 | 21 | 66,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 24 | 24 | 66,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 8 | 8 | 37,5% | 0 |
| tháng 8/2025 | 11 | 11 | 63,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 13 | 13 | 53,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 12 | 12 | 8,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 13 | 13 | 46,2% | 0 |
| tháng 1/2026 | 14 | 14 | 57,1% | 0 |
| tháng 2/2026 | 11 | 10 | 30,0% | 1 |
| tháng 3/2026 | 9 | 9 | 22,2% | 0 |
| tháng 4/2026 | 17 | 17 | 64,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 26 | 26 | 61,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 11 | 11 | 81,8% | 0 |
| tháng 7/2026 | 22 | 21 | 38,1% | 1 |