AD9096
AD9096 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Juazeiro do Norte – Recife. Trong 139 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 81,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ81,8%trên 139 chuyến
- Chậm trung bình7,7 phút
- Tháng 7/20269▲ 12,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,4%
- Các chặng mang số hiệu này11
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6 | 26 | ▲ 333,3% |
| Tháng 2 | – | 15 | – |
| Tháng 3 | 1 | – | – |
| Tháng 4 | 1 | 12 | ▲ 1.100,0% |
| Tháng 5 | – | 4 | – |
| Tháng 6 | – | 9 | – |
| Tháng 7 | 8 | 9 | ▲ 12,5% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 8 | – | – |
| Tháng 10 | 4 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 8 | – | – |
| Tháng 12 | 18 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,0% | 88,5% | ▲ 10,6% |
| Tháng 2 | – | 92,9% | – |
| Tháng 3 | 100,0% | – | – |
| Tháng 4 | 0,0% | 50,0% | – |
| Tháng 5 | – | 100,0% | – |
| Tháng 6 | – | 77,8% | – |
| Tháng 7 | 75,0% | 88,9% | ▲ 18,5% |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 87,5% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 87,5% | – | – |
| Tháng 12 | 77,8% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | – | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | – | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,6% 137
- Bị huỷ 1,4% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 15/11/2024 → 30/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| JDO REC Sân bay Orlando Bezerra de Menezes – Sân bay quốc tế Recife/Guararapes-Gilberto Freyre | 490 | 5,9 phút | 85,5% | 77 |
| VCP CWB Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas – Sân bay quốc tế Afonso Pena | 348 | 10,1 phút | 73,5% | 34 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 6 | 6 | 66,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 6 | 5 | 80,0% | 1 |
| tháng 3/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 8 | 8 | 75,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 10/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 12/2025 | 18 | 18 | 77,8% | 0 |
| tháng 1/2026 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 2/2026 | 15 | 14 | 92,9% | 1 |
| tháng 4/2026 | 12 | 12 | 50,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 9 | 9 | 77,8% | 0 |
| tháng 7/2026 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |