AD9032
AD9032 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Curitiba – Campinas. Trong 96 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 87,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ87,1%trên 96 chuyến
- Chậm trung bình7,7 phút
- Tháng 7/202610▲ 100,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,1%
- Các chặng mang số hiệu này17
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 22 | – | – |
| Tháng 2 | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
| Tháng 3 | 1 | – | – |
| Tháng 4 | 2 | 12 | ▲ 500,0% |
| Tháng 5 | – | 5 | – |
| Tháng 6 | 1 | 9 | ▲ 800,0% |
| Tháng 7 | 5 | 10 | ▲ 100,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 3 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 90,9% | – | – |
| Tháng 2 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 3 | 100,0% | – | – |
| Tháng 4 | 100,0% | 91,7% | ▼ 8,3% |
| Tháng 5 | – | 100,0% | – |
| Tháng 6 | 100,0% | 88,9% | ▼ 11,1% |
| Tháng 7 | 60,0% | 100,0% | ▲ 66,7% |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 66,7% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | – | – |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | – | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,9% 93
- Bị huỷ 3,1% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 30/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CWB VCP Sân bay quốc tế Afonso Pena – Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas | 348 | 1,0 phút | 94,1% | 34 |
| GRU IOS Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay Ilhéus Jorge Amado | 1.236 | -1,3 phút | 90,9% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 4 | 4 | 50,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 6 | 5 | 60,0% | 1 |
| tháng 12/2024 | 11 | 10 | 90,0% | 1 |
| tháng 1/2025 | 22 | 22 | 90,9% | 0 |
| tháng 2/2025 | 3 | 2 | 100,0% | 1 |
| tháng 3/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 5 | 5 | 60,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 2/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 12 | 12 | 91,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 7/2026 | 10 | 10 | 100,0% | 0 |