AD9013

AD9013 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Cabo Frio – Belo Horizonte. Trong 105 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 25/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12712▼ 55,6%
Tháng 2112▲ 1.100,0%
Tháng 3113▲ 1.200,0%
Tháng 423▲ 50,0%
Tháng 52––
Tháng 623▲ 50,0%
Tháng 7–2–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 121––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 170,4%83,3%▲ 18,4%
Tháng 2100,0%100,0%0,0%
Tháng 3100,0%83,3%▼ 16,7%
Tháng 4100,0%66,7%▼ 33,3%
Tháng 5100,0%––
Tháng 650,0%66,7%▲ 33,3%
Tháng 7–100,0%–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 12100,0%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 50––
Tháng 600–
Tháng 7–0–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 104
  • Bị huỷ 1,0% 1

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 25/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CFB–CNF41 63,4%
  2. CWB–VCP37 88,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CFB CNF Sân bay Cabo Frio – Sân bay quốc tế Tancredo Neves 415 11,5 phút 63,4% 41
CWB VCP Sân bay quốc tế Afonso Pena – Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas 348 -1,8 phút 88,9% 37
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 5 5 60,0% 0
tháng 11/2024 3 3 100,0% 0
tháng 12/2024 13 13 46,2% 0
tháng 1/2025 27 27 70,4% 0
tháng 2/2025 1 1 100,0% 0
tháng 3/2025 1 1 100,0% 0
tháng 4/2025 2 2 100,0% 0
tháng 5/2025 2 2 100,0% 0
tháng 6/2025 2 2 50,0% 0
tháng 10/2025 1 1 100,0% 0
tháng 11/2025 2 2 100,0% 0
tháng 12/2025 1 1 100,0% 0
tháng 1/2026 12 12 83,3% 0
tháng 2/2026 12 12 100,0% 0
tháng 3/2026 13 12 83,3% 1
tháng 4/2026 3 3 66,7% 0
tháng 6/2026 3 3 66,7% 0
tháng 7/2026 2 2 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…