AD6001

AD6001 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Brasília – São Paulo. Trong 541 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 88,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12625▼ 3,8%
Tháng 22423▼ 4,2%
Tháng 326260,0%
Tháng 424240,0%
Tháng 52425▲ 4,2%
Tháng 62425▲ 4,2%
Tháng 727270,0%
Tháng 826––
Tháng 926––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1124––
Tháng 1226––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1751750,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 192,3%92,0%▼ 0,3%
Tháng 291,7%86,4%▼ 5,8%
Tháng 396,2%96,2%0,0%
Tháng 475,0%87,5%▲ 16,7%
Tháng 579,2%76,0%▼ 4,0%
Tháng 679,2%96,0%▲ 21,3%
Tháng 792,3%96,3%▲ 4,3%
Tháng 892,0%––
Tháng 988,5%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1288,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)86,5%90,0%▲ 4,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)110,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 537
  • Bị huỷ 0,7% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BSB–CGH426 88,6%
  2. POA–CGH90 87,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
BSB CGH Sân bay quốc tế Brasília – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo 873 3,9 phút 88,6% 426
POA CGH Sân bay quốc tế Salgado Filho – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo 838 2,8 phút 87,8% 90
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 70,6% 0
tháng 11/2024 19 19 89,5% 0
tháng 12/2024 26 26 80,8% 0
tháng 1/2025 26 26 92,3% 0
tháng 2/2025 24 24 91,7% 0
tháng 3/2025 26 26 96,2% 0
tháng 4/2025 24 24 75,0% 0
tháng 5/2025 24 24 79,2% 0
tháng 6/2025 24 24 79,2% 0
tháng 7/2025 27 26 92,3% 1
tháng 8/2025 26 25 92,0% 1
tháng 9/2025 26 26 88,5% 0
tháng 10/2025 27 27 100,0% 0
tháng 11/2025 24 24 100,0% 0
tháng 12/2025 26 25 88,0% 1
tháng 1/2026 25 25 92,0% 0
tháng 2/2026 23 22 86,4% 1
tháng 3/2026 26 26 96,2% 0
tháng 4/2026 24 24 87,5% 0
tháng 5/2026 25 25 76,0% 0
tháng 6/2026 25 25 96,0% 0
tháng 7/2026 27 27 96,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…