AD5022

AD5022 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Brasília – São Paulo. Trong 570 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12731▲ 14,8%
Tháng 22422▼ 8,3%
Tháng 32031▲ 55,0%
Tháng 42330▲ 30,4%
Tháng 52430▲ 25,0%
Tháng 62229▲ 31,8%
Tháng 72731▲ 14,8%
Tháng 826––
Tháng 926––
Tháng 1028–đang tích luỹ
Tháng 1127––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)167204▲ 22,2%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 184,0%93,3%▲ 11,1%
Tháng 291,7%76,2%▼ 16,9%
Tháng 380,0%93,3%▲ 16,7%
Tháng 487,0%73,3%▼ 15,7%
Tháng 591,7%63,3%▼ 30,9%
Tháng 681,8%55,2%▼ 32,6%
Tháng 7100,0%96,7%▼ 3,3%
Tháng 896,2%––
Tháng 988,5%––
Tháng 1089,3%–đang tích luỹ
Tháng 1188,5%––
Tháng 1280,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)88,0%78,8%▼ 10,5%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 121▼ 50,0%
Tháng 201–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)24▲ 100,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,1% 559
  • Bị huỷ 1,9% 11

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BSB–CGH302 84,8%
  2. IGU–CGH267 80,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
BSB CGH Sân bay quốc tế Brasília – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo 873 4,8 phút 84,8% 302
IGU CGH Sân bay quốc tế Foz do Iguaçu – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo 822 5,6 phút 80,5% 267
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 78,6% 0
tháng 11/2024 21 19 79,0% 2
tháng 12/2024 26 24 50,0% 2
tháng 1/2025 27 25 84,0% 2
tháng 2/2025 24 24 91,7% 0
tháng 3/2025 20 20 80,0% 0
tháng 4/2025 23 23 87,0% 0
tháng 5/2025 24 24 91,7% 0
tháng 6/2025 22 22 81,8% 0
tháng 7/2025 27 27 100,0% 0
tháng 8/2025 26 26 96,2% 0
tháng 9/2025 26 26 88,5% 0
tháng 10/2025 28 28 89,3% 0
tháng 11/2025 27 26 88,5% 1
tháng 12/2025 31 31 80,7% 0
tháng 1/2026 31 30 93,3% 1
tháng 2/2026 22 21 76,2% 1
tháng 3/2026 31 30 93,3% 1
tháng 4/2026 30 30 73,3% 0
tháng 5/2026 30 30 63,3% 0
tháng 6/2026 29 29 55,2% 0
tháng 7/2026 31 30 96,7% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…