AD4905

AD4905 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Rio de Janeiro – São Paulo. Trong 318 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 2/2026, 83,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12714▼ 48,1%
Tháng 22416▼ 33,3%
Tháng 323––
Tháng 420––
Tháng 520––
Tháng 619––
Tháng 723––
Tháng 821––
Tháng 922––
Tháng 1018–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 124––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2)5130▼ 41,2%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 2/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 174,1%64,3%▼ 13,2%
Tháng 2100,0%68,8%▼ 31,3%
Tháng 395,7%––
Tháng 4100,0%––
Tháng 579,0%––
Tháng 684,2%––
Tháng 795,7%––
Tháng 895,2%––
Tháng 984,2%––
Tháng 1077,8%–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1250,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T2)87,0%66,5%▼ 23,6%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 2/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 2/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 30––
Tháng 41––
Tháng 51––
Tháng 60––
Tháng 70––
Tháng 80––
Tháng 93––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2)10▼ 100,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 2/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,8% 311
  • Bị huỷ 2,2% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 22/2/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SDU–CGH261 86,6%
  2. CNF–CGH56 69,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
SDU CGH Sân bay Santos Dumont – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo 366 4,8 phút 86,6% 261
CNF CGH Sân bay quốc tế Tancredo Neves – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo 524 11,1 phút 69,6% 56
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 76,5% 0
tháng 11/2024 23 23 69,6% 0
tháng 12/2024 27 26 84,6% 1
tháng 1/2025 27 27 74,1% 0
tháng 2/2025 24 23 100,0% 1
tháng 3/2025 23 23 95,7% 0
tháng 4/2025 20 19 100,0% 1
tháng 5/2025 20 19 79,0% 1
tháng 6/2025 19 19 84,2% 0
tháng 7/2025 23 23 95,7% 0
tháng 8/2025 21 21 95,2% 0
tháng 9/2025 22 19 84,2% 3
tháng 10/2025 18 18 77,8% 0
tháng 12/2025 4 4 50,0% 0
tháng 1/2026 14 14 64,3% 0
tháng 2/2026 16 16 68,8% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…