AD4656

AD4656 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Fortaleza – Recife. Trong 495 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11831▲ 72,2%
Tháng 21627▲ 68,8%
Tháng 3429▲ 625,0%
Tháng 4–30–
Tháng 51126▲ 136,4%
Tháng 63026▼ 13,3%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1020–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 168,8%77,4%▲ 12,6%
Tháng 273,3%81,5%▲ 11,1%
Tháng 375,0%100,0%▲ 33,3%
Tháng 4–76,7%–
Tháng 5100,0%92,0%▼ 8,0%
Tháng 683,3%88,5%▲ 6,2%
Tháng 796,7%87,1%▼ 9,9%
Tháng 8100,0%––
Tháng 986,7%––
Tháng 1090,0%–đang tích luỹ
Tháng 1186,2%––
Tháng 1286,7%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 4–0–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,4% 487
  • Bị huỷ 1,6% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. FOR–REC413 88,3%
  2. MVF–REC82 79,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
FOR REC Sân bay quốc tế Pinto Martins – Sân bay quốc tế Recife/Guararapes-Gilberto Freyre 627 2,0 phút 88,3% 413
MVF REC Sân bay Dix-Sept Rosado – Sân bay quốc tế Recife/Guararapes-Gilberto Freyre 423 16,1 phút 79,2% 82
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 11 10 70,0% 1
tháng 11/2024 17 17 94,1% 0
tháng 12/2024 16 15 86,7% 1
tháng 1/2025 18 16 68,8% 2
tháng 2/2025 16 15 73,3% 1
tháng 3/2025 4 4 75,0% 0
tháng 5/2025 11 11 100,0% 0
tháng 6/2025 30 30 83,3% 0
tháng 7/2025 31 30 96,7% 1
tháng 8/2025 31 31 100,0% 0
tháng 9/2025 30 30 86,7% 0
tháng 10/2025 20 20 90,0% 0
tháng 11/2025 29 29 86,2% 0
tháng 12/2025 31 30 86,7% 1
tháng 1/2026 31 31 77,4% 0
tháng 2/2026 27 27 81,5% 0
tháng 3/2026 29 29 100,0% 0
tháng 4/2026 30 30 76,7% 0
tháng 5/2026 26 25 92,0% 1
tháng 6/2026 26 26 88,5% 0
tháng 7/2026 31 31 87,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…