AD4598

AD4598 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Belo Horizonte – Rio Branco. Trong 1.036 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 18917▼ 80,9%
Tháng 28416▼ 81,0%
Tháng 39318▼ 80,6%
Tháng 49014▼ 84,4%
Tháng 59316▼ 82,8%
Tháng 68816▼ 81,8%
Tháng 75914▼ 76,3%
Tháng 823––
Tháng 917––
Tháng 1018–đang tích luỹ
Tháng 1117––
Tháng 1216––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)596111▼ 81,4%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 184,1%70,6%▼ 16,1%
Tháng 294,1%62,5%▼ 33,5%
Tháng 378,5%61,1%▼ 22,1%
Tháng 490,0%92,3%▲ 2,6%
Tháng 582,8%87,5%▲ 5,7%
Tháng 686,4%87,5%▲ 1,3%
Tháng 796,6%92,9%▼ 3,9%
Tháng 882,6%––
Tháng 970,6%––
Tháng 1083,3%–đang tích luỹ
Tháng 1168,8%––
Tháng 1243,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)87,5%79,2%▼ 9,5%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)110,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 1.029
  • Bị huỷ 0,7% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CNF–RBR493 79,2%
  2. RBR–PVH276 90,9%
  3. PVH–CNF267 89,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 60 59 89,8% 1
tháng 11/2024 90 90 91,1% 0
tháng 12/2024 88 85 84,7% 3
tháng 1/2025 89 88 84,1% 1
tháng 2/2025 84 84 94,1% 0
tháng 3/2025 93 93 78,5% 0
tháng 4/2025 90 90 90,0% 0
tháng 5/2025 93 93 82,8% 0
tháng 6/2025 88 88 86,4% 0
tháng 7/2025 59 59 96,6% 0
tháng 8/2025 23 23 82,6% 0
tháng 9/2025 17 17 70,6% 0
tháng 10/2025 18 18 83,3% 0
tháng 11/2025 17 16 68,8% 1
tháng 12/2025 16 16 43,8% 0
tháng 1/2026 17 17 70,6% 0
tháng 2/2026 16 16 62,5% 0
tháng 3/2026 18 18 61,1% 0
tháng 4/2026 14 13 92,3% 1
tháng 5/2026 16 16 87,5% 0
tháng 6/2026 16 16 87,5% 0
tháng 7/2026 14 14 92,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…