AD4452
AD4452 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Campinas – Cascavel. Trong 98 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 10/2025, 76,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ76,6%trên 98 chuyến
- Chậm trung bình8,4 phút
- Tháng 10/20253▼ 81,3%so với tháng 10/2024
- Bị huỷ21,4%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2024 | Chuyến khởi hành 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 6 | – |
| Tháng 2 | – | 13 | – |
| Tháng 3 | – | 1 | – |
| Tháng 4 | – | 4 | – |
| Tháng 5 | – | 4 | – |
| Tháng 6 | – | 5 | – |
| Tháng 7 | – | 4 | – |
| Tháng 8 | – | 5 | – |
| Tháng 9 | – | 4 | – |
| Tháng 10 | 16 | 3 | ▼ 81,3% |
| Tháng 11 | 16 | – | – |
| Tháng 12 | 17 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 10/2025
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2024 | Đúng giờ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 100,0% | – |
| Tháng 2 | – | 75,0% | – |
| Tháng 3 | – | 100,0% | – |
| Tháng 4 | – | 100,0% | – |
| Tháng 5 | – | 75,0% | – |
| Tháng 6 | – | 80,0% | – |
| Tháng 7 | – | 75,0% | – |
| Tháng 8 | – | 100,0% | – |
| Tháng 9 | – | 100,0% | – |
| Tháng 10 | 60,0% | 66,7% | ▲ 11,1% |
| Tháng 11 | 76,9% | – | – |
| Tháng 12 | 50,0% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 10/2025
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 10/2025
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2024 | Bị huỷ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 2 | – |
| Tháng 2 | – | 1 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | 0 | – |
| Tháng 9 | – | 0 | – |
| Tháng 10 | 6 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 11 | 3 | – | – |
| Tháng 12 | 9 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 10/2025
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 78,6% 77
- Bị huỷ 21,4% 21
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 19/10/2025
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| VCP CAC Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas – Sân bay Coronel Adalberto Mendes da Silva | 684 | 12,9 phút | 70,2% | 68 |
| CNF CGH Sân bay quốc tế Tancredo Neves – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo | 524 | 1,4 phút | 86,7% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 16 | 10 | 60,0% | 6 |
| tháng 11/2024 | 16 | 13 | 76,9% | 3 |
| tháng 12/2024 | 17 | 8 | 50,0% | 9 |
| tháng 1/2025 | 6 | 4 | 100,0% | 2 |
| tháng 2/2025 | 13 | 12 | 75,0% | 1 |
| tháng 3/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |