AD4352

AD4352 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Imperatriz – Marechal Cunha Machado. Trong 579 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 87,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–30–
Tháng 22826▼ 7,1%
Tháng 32831▲ 10,7%
Tháng 42724▼ 11,1%
Tháng 53129▼ 6,5%
Tháng 63027▼ 10,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1230––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–86,2%–
Tháng 275,0%92,3%▲ 23,1%
Tháng 389,3%90,0%▲ 0,8%
Tháng 484,6%87,5%▲ 3,4%
Tháng 593,6%75,0%▼ 19,8%
Tháng 686,7%96,2%▲ 10,9%
Tháng 790,0%96,8%▲ 7,5%
Tháng 890,3%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1090,0%–đang tích luỹ
Tháng 1193,3%––
Tháng 1283,3%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–1–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 501–
Tháng 601–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,4% 570
  • Bị huỷ 1,6% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IMP–SLZ525 89,0%
  2. UDI–CNF54 71,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
IMP SLZ Sân bay Prefeito Renato Moreira – Sân bay quốc tế Marechal Cunha Machado 485 -4,2 phút 89,0% 525
UDI CNF Sân bay Ten. Cel. Aviador César Bombonato – Sân bay quốc tế Tancredo Neves 455 11,2 phút 71,2% 54
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 16 62,5% 1
tháng 11/2024 24 24 79,2% 0
tháng 12/2024 13 12 66,7% 1
tháng 2/2025 28 28 75,0% 0
tháng 3/2025 28 28 89,3% 0
tháng 4/2025 27 26 84,6% 1
tháng 5/2025 31 31 93,6% 0
tháng 6/2025 30 30 86,7% 0
tháng 7/2025 31 30 90,0% 1
tháng 8/2025 31 31 90,3% 0
tháng 9/2025 30 30 100,0% 0
tháng 10/2025 31 30 90,0% 1
tháng 11/2025 30 30 93,3% 0
tháng 12/2025 30 30 83,3% 0
tháng 1/2026 30 29 86,2% 1
tháng 2/2026 26 26 92,3% 0
tháng 3/2026 31 30 90,0% 1
tháng 4/2026 24 24 87,5% 0
tháng 5/2026 29 28 75,0% 1
tháng 6/2026 27 26 96,2% 1
tháng 7/2026 31 31 96,8% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…