AD4207
AD4207 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Belo Horizonte – São Paulo. Trong 191 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 10/2025, 70,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ70,2%trên 191 chuyến
- Chậm trung bình14,2 phút
- Tháng 10/202518
- Bị huỷ6,8%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2024 | Chuyến khởi hành 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 6 | – |
| Tháng 2 | – | 13 | – |
| Tháng 3 | – | 5 | – |
| Tháng 4 | – | 20 | – |
| Tháng 5 | – | 20 | – |
| Tháng 6 | – | 19 | – |
| Tháng 7 | – | 23 | – |
| Tháng 8 | – | 21 | – |
| Tháng 9 | – | 21 | – |
| Tháng 10 | – | 18 | – |
| Tháng 11 | 8 | – | – |
| Tháng 12 | 17 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 11/2024 → tháng 10/2025
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2024 | Đúng giờ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 100,0% | – |
| Tháng 2 | – | 75,0% | – |
| Tháng 3 | – | 60,0% | – |
| Tháng 4 | – | 70,0% | – |
| Tháng 5 | – | 70,0% | – |
| Tháng 6 | – | 57,9% | – |
| Tháng 7 | – | 69,6% | – |
| Tháng 8 | – | 61,9% | – |
| Tháng 9 | – | 71,4% | – |
| Tháng 10 | – | 100,0% | – |
| Tháng 11 | 28,6% | – | – |
| Tháng 12 | 75,0% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 11/2024 → tháng 10/2025
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 11/2024 → tháng 10/2025
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2024 | Bị huỷ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 2 | – |
| Tháng 2 | – | 1 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | 0 | – |
| Tháng 9 | – | 0 | – |
| Tháng 10 | – | 0 | – |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 9 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 11/2024 → tháng 10/2025
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 93,2% 178
- Bị huỷ 6,8% 13
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 8/11/2024 → 24/10/2025
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CNF CGH Sân bay quốc tế Tancredo Neves – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo | 524 | 12,5 phút | 70,8% | 147 |
| CAC VCP Sân bay Coronel Adalberto Mendes da Silva – Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas | 684 | 22,2 phút | 67,7% | 44 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 8 | 7 | 28,6% | 1 |
| tháng 12/2024 | 17 | 8 | 75,0% | 9 |
| tháng 1/2025 | 6 | 4 | 100,0% | 2 |
| tháng 2/2025 | 13 | 12 | 75,0% | 1 |
| tháng 3/2025 | 5 | 5 | 60,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 20 | 20 | 70,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 20 | 20 | 70,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 19 | 19 | 57,9% | 0 |
| tháng 7/2025 | 23 | 23 | 69,6% | 0 |
| tháng 8/2025 | 21 | 21 | 61,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 21 | 21 | 71,4% | 0 |
| tháng 10/2025 | 18 | 18 | 100,0% | 0 |