AD4205

AD4205 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Rio de Janeiro – Belo Horizonte. Trong 487 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–31–
Tháng 2–23–
Tháng 3194▼ 78,9%
Tháng 42629▲ 11,5%
Tháng 52730▲ 11,1%
Tháng 63027▼ 10,0%
Tháng 73026▼ 13,3%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1230––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–71,0%–
Tháng 2–59,1%–
Tháng 389,5%75,0%▼ 16,2%
Tháng 476,9%81,5%▲ 5,9%
Tháng 577,8%93,3%▲ 20,0%
Tháng 680,0%81,5%▲ 1,9%
Tháng 790,0%73,1%▼ 18,8%
Tháng 893,6%––
Tháng 996,7%––
Tháng 1087,1%–đang tích luỹ
Tháng 1186,2%––
Tháng 1285,7%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–0–
Tháng 2–1–
Tháng 300–
Tháng 402–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 122––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,6% 480
  • Bị huỷ 1,4% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. GIG–CNF447 83,1%
  2. BSB–VCP34 93,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
GIG CNF Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão – Sân bay quốc tế Tancredo Neves 361 8,4 phút 83,1% 447
BSB VCP Sân bay quốc tế Brasília – Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas 798 -3,2 phút 93,8% 34
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 11 10 90,0% 1
tháng 11/2024 23 22 95,5% 1
tháng 3/2025 19 19 89,5% 0
tháng 4/2025 26 26 76,9% 0
tháng 5/2025 27 27 77,8% 0
tháng 6/2025 30 30 80,0% 0
tháng 7/2025 30 30 90,0% 0
tháng 8/2025 31 31 93,6% 0
tháng 9/2025 30 30 96,7% 0
tháng 10/2025 31 31 87,1% 0
tháng 11/2025 29 29 86,2% 0
tháng 12/2025 30 28 85,7% 2
tháng 1/2026 31 31 71,0% 0
tháng 2/2026 23 22 59,1% 1
tháng 3/2026 4 4 75,0% 0
tháng 4/2026 29 27 81,5% 2
tháng 5/2026 30 30 93,3% 0
tháng 6/2026 27 27 81,5% 0
tháng 7/2026 26 26 73,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…