AD4150

AD4150 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Recife – Porto Alegre. Trong 474 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 6/2026, 87,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13022▼ 26,7%
Tháng 22819▼ 32,1%
Tháng 3927▲ 200,0%
Tháng 42126▲ 23,8%
Tháng 52926▼ 10,3%
Tháng 62826▼ 7,1%
Tháng 717––
Tháng 825––
Tháng 926––
Tháng 1024–đang tích luỹ
Tháng 1119––
Tháng 1221––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)145146▲ 0,7%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,3%81,8%▼ 1,8%
Tháng 292,9%79,0%▼ 15,0%
Tháng 3100,0%92,6%▼ 7,4%
Tháng 481,0%88,0%▲ 8,7%
Tháng 589,7%76,9%▼ 14,2%
Tháng 689,3%80,8%▼ 9,5%
Tháng 788,2%––
Tháng 896,0%––
Tháng 996,2%––
Tháng 1087,5%–đang tích luỹ
Tháng 1189,5%––
Tháng 1276,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T6)89,3%83,2%▼ 6,9%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 70––
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)01

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 471
  • Bị huỷ 0,6% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 30/6/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. REC–POA356 86,5%
  2. REC–FOR118 90,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
REC POA Sân bay quốc tế Recife/Guararapes-Gilberto Freyre – Sân bay quốc tế Salgado Filho 2.963 4,6 phút 86,5% 356
REC FOR Sân bay quốc tế Recife/Guararapes-Gilberto Freyre – Sân bay quốc tế Pinto Martins 627 2,3 phút 90,5% 118
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 19 89,5% 1
tháng 11/2024 1 1 100,0% 0
tháng 12/2024 30 29 93,1% 1
tháng 1/2025 30 30 83,3% 0
tháng 2/2025 28 28 92,9% 0
tháng 3/2025 9 9 100,0% 0
tháng 4/2025 21 21 81,0% 0
tháng 5/2025 29 29 89,7% 0
tháng 6/2025 28 28 89,3% 0
tháng 7/2025 17 17 88,2% 0
tháng 8/2025 25 25 96,0% 0
tháng 9/2025 26 26 96,2% 0
tháng 10/2025 24 24 87,5% 0
tháng 11/2025 19 19 89,5% 0
tháng 12/2025 21 21 76,2% 0
tháng 1/2026 22 22 81,8% 0
tháng 2/2026 19 19 79,0% 0
tháng 3/2026 27 27 92,6% 0
tháng 4/2026 26 25 88,0% 1
tháng 5/2026 26 26 76,9% 0
tháng 6/2026 26 26 80,8% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…