AD4102
AD4102 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Campinas – Khu vực Maringá. Trong 301 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 2/2026, 81,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ81,6%trên 301 chuyến
- Chậm trung bình9,5 phút
- Tháng 2/20262▼ 91,7%so với tháng 2/2025
- Bị huỷ6,0%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | – | – |
| Tháng 2 | 24 | 2 | ▼ 91,7% |
| Tháng 3 | 25 | – | – |
| Tháng 4 | 26 | – | – |
| Tháng 5 | 28 | – | – |
| Tháng 6 | 27 | – | – |
| Tháng 7 | 16 | – | – |
| Tháng 8 | 25 | – | – |
| Tháng 9 | 23 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 2/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 78,3% | – | – |
| Tháng 2 | 91,3% | 100,0% | ▲ 9,5% |
| Tháng 3 | 100,0% | – | – |
| Tháng 4 | 96,2% | – | – |
| Tháng 5 | 89,3% | – | – |
| Tháng 6 | 80,8% | – | – |
| Tháng 7 | 87,5% | – | – |
| Tháng 8 | 95,8% | – | – |
| Tháng 9 | 95,5% | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 2/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 2/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | – | – |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 1 | – | – |
| Tháng 4 | 0 | – | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 1 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 2/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 94,0% 283
- Bị huỷ 6,0% 18
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 16/2/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| VCP MGF Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas – Sân bay khu vực Maringá | 502 | 5,5 phút | 92,0% | 166 |
| GIG CNF Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão – Sân bay quốc tế Tancredo Neves | 361 | 14,9 phút | 67,8% | 135 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 18 | 72,2% | 2 |
| tháng 11/2024 | 30 | 28 | 46,4% | 2 |
| tháng 12/2024 | 28 | 23 | 47,8% | 5 |
| tháng 1/2025 | 27 | 23 | 78,3% | 4 |
| tháng 2/2025 | 24 | 23 | 91,3% | 1 |
| tháng 3/2025 | 25 | 24 | 100,0% | 1 |
| tháng 4/2025 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 5/2025 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 27 | 26 | 80,8% | 1 |
| tháng 7/2025 | 16 | 16 | 87,5% | 0 |
| tháng 8/2025 | 25 | 24 | 95,8% | 1 |
| tháng 9/2025 | 23 | 22 | 95,5% | 1 |
| tháng 2/2026 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |