AD4039

AD4039 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Belo Horizonte – Rio de Janeiro. Trong 404 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 12/2024 đến tháng 7/2026, 91,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12721▼ 22,2%
Tháng 22319▼ 17,4%
Tháng 3922▲ 144,4%
Tháng 41124▲ 118,2%
Tháng 52025▲ 25,0%
Tháng 61926▲ 36,8%
Tháng 72327▲ 17,4%
Tháng 821––
Tháng 922––
Tháng 1022–đang tích luỹ
Tháng 1120––
Tháng 1222––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)132164▲ 24,2%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,2%95,2%▲ 11,8%
Tháng 269,6%89,5%▲ 28,6%
Tháng 3100,0%90,9%▼ 9,1%
Tháng 4100,0%91,7%▼ 8,3%
Tháng 5100,0%96,0%▼ 4,0%
Tháng 694,4%88,0%▼ 6,8%
Tháng 7100,0%96,2%▼ 3,8%
Tháng 895,2%––
Tháng 981,0%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1286,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)92,7%92,5%▼ 0,3%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 6110,0%
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)12▲ 100,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 400
  • Bị huỷ 1,0% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 25/12/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CNF–SDU343 93,8%
  2. MGF–VCP58 81,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CNF SDU Sân bay quốc tế Tancredo Neves – Sân bay Santos Dumont 374 -2,6 phút 93,8% 343
MGF VCP Sân bay khu vực Maringá – Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas 502 5,7 phút 81,0% 58
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 12/2024 1 1 0,0% 0
tháng 1/2025 27 27 85,2% 0
tháng 2/2025 23 23 69,6% 0
tháng 3/2025 9 9 100,0% 0
tháng 4/2025 11 11 100,0% 0
tháng 5/2025 20 20 100,0% 0
tháng 6/2025 19 18 94,4% 1
tháng 7/2025 23 23 100,0% 0
tháng 8/2025 21 21 95,2% 0
tháng 9/2025 22 21 81,0% 1
tháng 10/2025 22 22 100,0% 0
tháng 11/2025 20 20 100,0% 0
tháng 12/2025 22 22 86,4% 0
tháng 1/2026 21 21 95,2% 0
tháng 2/2026 19 19 89,5% 0
tháng 3/2026 22 22 90,9% 0
tháng 4/2026 24 24 91,7% 0
tháng 5/2026 25 25 96,0% 0
tháng 6/2026 26 25 88,0% 1
tháng 7/2026 27 26 96,2% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…