AD4015
AD4015 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Salvador – Belo Horizonte. Trong 146 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 1/2026, 70,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ70,6%trên 146 chuyến
- Chậm trung bình12,4 phút
- Tháng 1/202626▲ 0,0%so với tháng 1/2025
- Bị huỷ6,9%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Chuỗi còn ngắn — AD4015 mới có 8 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất5 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 2 | 15 | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 2 | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 12 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T1) | 26 | 26 | 0,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 1/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — AD4015 mới có 8 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất5 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 84,0% | 65,4% | ▼ 22,2% |
| Tháng 2 | 66,7% | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 100,0% | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 90,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T1) | 84,0% | 65,4% | ▼ 22,2% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 1/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Chuỗi còn ngắn — AD4015 mới có 8 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 1/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — AD4015 mới có 8 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất5 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 0 | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T1) | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 1/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 93,2% 136
- Bị huỷ 6,8% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/1/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SSA CNF Sân bay quốc tế Deputado Luís Eduardo Magalhães – Sân bay quốc tế Tancredo Neves | 960 | 12,8 phút | 69,4% | 106 |
| SDU CNF Sân bay Santos Dumont – Sân bay quốc tế Tancredo Neves | 374 | 12,5 phút | 72,2% | 38 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 16 | 13 | 69,2% | 3 |
| tháng 11/2024 | 25 | 23 | 47,8% | 2 |
| tháng 12/2024 | 24 | 22 | 77,3% | 2 |
| tháng 1/2025 | 26 | 25 | 84,0% | 1 |
| tháng 2/2025 | 15 | 15 | 66,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 12 | 10 | 90,0% | 2 |
| tháng 1/2026 | 26 | 26 | 65,4% | 0 |