AD2976

AD2976 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Curitiba – Porto Alegre. Trong 332 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12––
Tháng 2263▼ 88,5%
Tháng 31229▲ 141,7%
Tháng 41126▲ 136,4%
Tháng 51329▲ 123,1%
Tháng 61230▲ 150,0%
Tháng 71317▲ 30,8%
Tháng 815––
Tháng 914––
Tháng 1014–đang tích luỹ
Tháng 1111––
Tháng 126––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 150,0%––
Tháng 292,3%100,0%▲ 8,3%
Tháng 3100,0%89,7%▼ 10,3%
Tháng 4100,0%80,8%▼ 19,2%
Tháng 584,6%89,7%▲ 6,0%
Tháng 675,0%93,1%▲ 24,1%
Tháng 784,6%94,1%▲ 11,2%
Tháng 880,0%––
Tháng 978,6%––
Tháng 1092,9%–đang tích luỹ
Tháng 1190,9%––
Tháng 1283,3%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 10––
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,9% 325
  • Bị huỷ 2,1% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CWB–POA281 88,6%
  2. CNF–VCP51 53,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CWB POA Sân bay quốc tế Afonso Pena – Sân bay quốc tế Salgado Filho 534 2,0 phút 88,6% 281
CNF VCP Sân bay quốc tế Tancredo Neves – Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas 498 17,9 phút 53,3% 51
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 13 61,5% 1
tháng 11/2024 19 15 66,7% 4
tháng 12/2024 16 15 33,3% 1
tháng 1/2025 2 2 50,0% 0
tháng 2/2025 26 26 92,3% 0
tháng 3/2025 12 12 100,0% 0
tháng 4/2025 11 11 100,0% 0
tháng 5/2025 13 13 84,6% 0
tháng 6/2025 12 12 75,0% 0
tháng 7/2025 13 13 84,6% 0
tháng 8/2025 15 15 80,0% 0
tháng 9/2025 14 14 78,6% 0
tháng 10/2025 14 14 92,9% 0
tháng 11/2025 11 11 90,9% 0
tháng 12/2025 6 6 83,3% 0
tháng 2/2026 3 3 100,0% 0
tháng 3/2026 29 29 89,7% 0
tháng 4/2026 26 26 80,8% 0
tháng 5/2026 29 29 89,7% 0
tháng 6/2026 30 29 93,1% 1
tháng 7/2026 17 17 94,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…