AD2952

AD2952 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Belo Horizonte – São Paulo. Trong 122 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 194▼ 55,6%
Tháng 2124▼ 66,7%
Tháng 345▲ 25,0%
Tháng 423▲ 50,0%
Tháng 545▲ 25,0%
Tháng 654▼ 20,0%
Tháng 7440,0%
Tháng 85––
Tháng 94––
Tháng 104–đang tích luỹ
Tháng 115––
Tháng 124––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)4029▼ 27,5%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 188,9%100,0%▲ 12,5%
Tháng 266,7%75,0%▲ 12,5%
Tháng 3100,0%100,0%0,0%
Tháng 4100,0%66,7%▼ 33,3%
Tháng 5100,0%80,0%▼ 20,0%
Tháng 6100,0%100,0%0,0%
Tháng 7100,0%100,0%0,0%
Tháng 8100,0%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1075,0%–đang tích luỹ
Tháng 1180,0%––
Tháng 12100,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)93,7%88,8%▼ 5,2%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)00

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,7% 118
  • Bị huỷ 3,3% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 26/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CNF–CGH66 92,4%
  2. CWB–CNF56 75,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CNF CGH Sân bay quốc tế Tancredo Neves – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo 524 -1,1 phút 92,4% 66
CWB CNF Sân bay quốc tế Afonso Pena – Sân bay quốc tế Tancredo Neves 846 11,3 phút 75,0% 56
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 10 8 62,5% 2
tháng 11/2024 12 10 60,0% 2
tháng 12/2024 9 9 88,9% 0
tháng 1/2025 9 9 88,9% 0
tháng 2/2025 12 12 66,7% 0
tháng 3/2025 4 4 100,0% 0
tháng 4/2025 2 2 100,0% 0
tháng 5/2025 4 4 100,0% 0
tháng 6/2025 5 5 100,0% 0
tháng 7/2025 4 4 100,0% 0
tháng 8/2025 5 5 100,0% 0
tháng 9/2025 4 4 100,0% 0
tháng 10/2025 4 4 75,0% 0
tháng 11/2025 5 5 80,0% 0
tháng 12/2025 4 4 100,0% 0
tháng 1/2026 4 4 100,0% 0
tháng 2/2026 4 4 75,0% 0
tháng 3/2026 5 5 100,0% 0
tháng 4/2026 3 3 66,7% 0
tháng 5/2026 5 5 80,0% 0
tháng 6/2026 4 4 100,0% 0
tháng 7/2026 4 4 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…