AD2863

AD2863 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Porto Alegre – São Paulo. Trong 270 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1422▲ 450,0%
Tháng 2416▲ 300,0%
Tháng 3219▲ 850,0%
Tháng 4–––
Tháng 5–20–
Tháng 6–20–
Tháng 7–23–
Tháng 817––
Tháng 922––
Tháng 1023–đang tích luỹ
Tháng 1119––
Tháng 1223––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 175,0%95,0%▲ 26,7%
Tháng 266,7%68,8%▲ 3,1%
Tháng 3100,0%89,5%▼ 10,5%
Tháng 4–––
Tháng 5–84,2%–
Tháng 6–84,2%–
Tháng 7–60,9%–
Tháng 893,8%––
Tháng 995,5%––
Tháng 1095,7%–đang tích luỹ
Tháng 1179,0%––
Tháng 1295,7%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 4–––
Tháng 5–1–
Tháng 6–1–
Tháng 7–0–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,0% 262
  • Bị huỷ 3,0% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. POA–GRU224 85,8%
  2. VCP–CNF46 67,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
POA GRU Sân bay quốc tế Salgado Filho – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos 866 2,1 phút 85,8% 224
VCP CNF Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas – Sân bay quốc tế Tancredo Neves 498 22,1 phút 67,4% 46
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 18 17 64,7% 1
tháng 11/2024 14 14 64,3% 0
tháng 12/2024 4 3 66,7% 1
tháng 1/2025 4 4 75,0% 0
tháng 2/2025 4 3 66,7% 1
tháng 3/2025 2 2 100,0% 0
tháng 8/2025 17 16 93,8% 1
tháng 9/2025 22 22 95,5% 0
tháng 10/2025 23 23 95,7% 0
tháng 11/2025 19 19 79,0% 0
tháng 12/2025 23 23 95,7% 0
tháng 1/2026 22 20 95,0% 2
tháng 2/2026 16 16 68,8% 0
tháng 3/2026 19 19 89,5% 0
tháng 5/2026 20 19 84,2% 1
tháng 6/2026 20 19 84,2% 1
tháng 7/2026 23 23 60,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…