AD2809

AD2809 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Rio de Janeiro – Belo Horizonte. Trong 101 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 93,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 145▲ 25,0%
Tháng 2440,0%
Tháng 324▲ 100,0%
Tháng 4440,0%
Tháng 554▼ 20,0%
Tháng 6440,0%
Tháng 7440,0%
Tháng 85––
Tháng 94––
Tháng 104–đang tích luỹ
Tháng 115––
Tháng 124––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2729▲ 7,4%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%100,0%0,0%
Tháng 2100,0%75,0%▼ 25,0%
Tháng 3100,0%100,0%0,0%
Tháng 4100,0%100,0%0,0%
Tháng 580,0%75,0%▼ 6,3%
Tháng 6100,0%75,0%▼ 25,0%
Tháng 7100,0%100,0%0,0%
Tháng 8100,0%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1180,0%––
Tháng 1275,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)97,1%89,3%▼ 8,1%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)00

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 94,1% 95
  • Bị huỷ 5,9% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 25/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SDU–CNF68 91,2%
  2. FLN–VCP33 100,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
SDU CNF Sân bay Santos Dumont – Sân bay quốc tế Tancredo Neves 374 -4,8 phút 91,2% 68
FLN VCP Sân bay quốc tế Hercílio Luz – Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas 538 -6,2 phút 100,0% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 15 11 100,0% 4
tháng 11/2024 4 3 100,0% 1
tháng 12/2024 4 3 100,0% 1
tháng 1/2025 4 4 100,0% 0
tháng 2/2025 4 4 100,0% 0
tháng 3/2025 2 2 100,0% 0
tháng 4/2025 4 4 100,0% 0
tháng 5/2025 5 5 80,0% 0
tháng 6/2025 4 4 100,0% 0
tháng 7/2025 4 4 100,0% 0
tháng 8/2025 5 5 100,0% 0
tháng 9/2025 4 4 100,0% 0
tháng 10/2025 4 4 100,0% 0
tháng 11/2025 5 5 80,0% 0
tháng 12/2025 4 4 75,0% 0
tháng 1/2026 5 5 100,0% 0
tháng 2/2026 4 4 75,0% 0
tháng 3/2026 4 4 100,0% 0
tháng 4/2026 4 4 100,0% 0
tháng 5/2026 4 4 75,0% 0
tháng 6/2026 4 4 75,0% 0
tháng 7/2026 4 4 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…