AD2808

AD2808 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Belo Horizonte – Rio de Janeiro. Trong 86 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 4/2026, 96,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1440,0%
Tháng 2440,0%
Tháng 325▲ 150,0%
Tháng 441▼ 75,0%
Tháng 54––
Tháng 65––
Tháng 74––
Tháng 85––
Tháng 94––
Tháng 104–đang tích luỹ
Tháng 115––
Tháng 124––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)14140,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%100,0%0,0%
Tháng 2100,0%100,0%0,0%
Tháng 3100,0%100,0%0,0%
Tháng 4100,0%100,0%0,0%
Tháng 5100,0%––
Tháng 6100,0%––
Tháng 7100,0%––
Tháng 8100,0%––
Tháng 975,0%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 12100,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T4)100,0%100,0%0,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 50––
Tháng 60––
Tháng 70––
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)00

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 94,2% 81
  • Bị huỷ 5,8% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 3/4/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CNF–SDU51 98,0%
  2. VCP–FLN33 92,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CNF SDU Sân bay quốc tế Tancredo Neves – Sân bay Santos Dumont 374 -3,3 phút 98,0% 51
VCP FLN Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas – Sân bay quốc tế Hercílio Luz 538 -2,4 phút 92,9% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 15 12 100,0% 3
tháng 11/2024 4 3 66,7% 1
tháng 12/2024 4 3 66,7% 1
tháng 1/2025 4 4 100,0% 0
tháng 2/2025 4 4 100,0% 0
tháng 3/2025 2 2 100,0% 0
tháng 4/2025 4 4 100,0% 0
tháng 5/2025 4 4 100,0% 0
tháng 6/2025 5 5 100,0% 0
tháng 7/2025 4 4 100,0% 0
tháng 8/2025 5 5 100,0% 0
tháng 9/2025 4 4 75,0% 0
tháng 10/2025 4 4 100,0% 0
tháng 11/2025 5 5 100,0% 0
tháng 12/2025 4 4 100,0% 0
tháng 1/2026 4 4 100,0% 0
tháng 2/2026 4 4 100,0% 0
tháng 3/2026 5 5 100,0% 0
tháng 4/2026 1 1 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…