AD2794

AD2794 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Belo Horizonte – Hercílio Luz. Trong 466 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 89,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13118▼ 41,9%
Tháng 22817▼ 39,3%
Tháng 31927▲ 42,1%
Tháng 41929▲ 52,6%
Tháng 51730▲ 76,5%
Tháng 61530▲ 100,0%
Tháng 7931▲ 244,4%
Tháng 821––
Tháng 926––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1125––
Tháng 1222––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)138182▲ 31,9%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,9%94,4%▲ 12,6%
Tháng 253,6%88,2%▲ 64,7%
Tháng 373,7%92,6%▲ 25,7%
Tháng 4100,0%89,7%▼ 10,3%
Tháng 576,5%100,0%▲ 30,8%
Tháng 6100,0%89,3%▼ 10,7%
Tháng 788,9%96,7%▲ 8,8%
Tháng 895,2%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1192,0%––
Tháng 12100,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,4%93,0%▲ 12,9%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 602–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)03

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 462
  • Bị huỷ 0,9% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CNF–FLN375 93,3%
  2. IZA–VCP84 71,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CNF FLN Sân bay quốc tế Tancredo Neves – Sân bay quốc tế Hercílio Luz 1.008 0,9 phút 93,3% 375
IZA VCP Sân bay Presidente Itamar Franco – Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas 440 14,0 phút 71,1% 84
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 3 3 100,0% 0
tháng 11/2024 4 4 100,0% 0
tháng 12/2024 18 17 64,7% 1
tháng 1/2025 31 31 83,9% 0
tháng 2/2025 28 28 53,6% 0
tháng 3/2025 19 19 73,7% 0
tháng 4/2025 19 19 100,0% 0
tháng 5/2025 17 17 76,5% 0
tháng 6/2025 15 15 100,0% 0
tháng 7/2025 9 9 88,9% 0
tháng 8/2025 21 21 95,2% 0
tháng 9/2025 26 26 100,0% 0
tháng 10/2025 27 27 100,0% 0
tháng 11/2025 25 25 92,0% 0
tháng 12/2025 22 22 100,0% 0
tháng 1/2026 18 18 94,4% 0
tháng 2/2026 17 17 88,2% 0
tháng 3/2026 27 27 92,6% 0
tháng 4/2026 29 29 89,7% 0
tháng 5/2026 30 30 100,0% 0
tháng 6/2026 30 28 89,3% 2
tháng 7/2026 31 30 96,7% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…