AD2790

AD2790 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Brasília – São Paulo. Trong 103 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 14––
Tháng 242▼ 50,0%
Tháng 364▼ 33,3%
Tháng 446▲ 50,0%
Tháng 569▲ 50,0%
Tháng 647▲ 75,0%
Tháng 749▲ 125,0%
Tháng 85––
Tháng 94––
Tháng 104–đang tích luỹ
Tháng 114––
Tháng 121––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 175,0%––
Tháng 2100,0%100,0%0,0%
Tháng 366,7%100,0%▲ 50,0%
Tháng 475,0%66,7%▼ 11,1%
Tháng 5100,0%88,9%▼ 11,1%
Tháng 6100,0%71,4%▼ 28,6%
Tháng 775,0%77,8%▲ 3,7%
Tháng 880,0%––
Tháng 975,0%––
Tháng 1075,0%–đang tích luỹ
Tháng 1175,0%––
Tháng 120,0%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 10––
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,1% 101
  • Bị huỷ 1,9% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BSB–CGH48 85,4%
  2. CNF–CGH47 78,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
BSB CGH Sân bay quốc tế Brasília – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo 873 3,9 phút 85,4% 48
CNF CGH Sân bay quốc tế Tancredo Neves – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo 524 6,7 phút 78,7% 47
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 5 5 80,0% 0
tháng 11/2024 7 5 100,0% 2
tháng 12/2024 4 4 50,0% 0
tháng 1/2025 4 4 75,0% 0
tháng 2/2025 4 4 100,0% 0
tháng 3/2025 6 6 66,7% 0
tháng 4/2025 4 4 75,0% 0
tháng 5/2025 6 6 100,0% 0
tháng 6/2025 4 4 100,0% 0
tháng 7/2025 4 4 75,0% 0
tháng 8/2025 5 5 80,0% 0
tháng 9/2025 4 4 75,0% 0
tháng 10/2025 4 4 75,0% 0
tháng 11/2025 4 4 75,0% 0
tháng 12/2025 1 1 0,0% 0
tháng 2/2026 2 2 100,0% 0
tháng 3/2026 4 4 100,0% 0
tháng 4/2026 6 6 66,7% 0
tháng 5/2026 9 9 88,9% 0
tháng 6/2026 7 7 71,4% 0
tháng 7/2026 9 9 77,8% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…