AD2729

AD2729 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Rio de Janeiro. Trong 298 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 3/2026, 84,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11521▲ 40,0%
Tháng 22011▼ 45,0%
Tháng 321210,0%
Tháng 422––
Tháng 522––
Tháng 621––
Tháng 723––
Tháng 821––
Tháng 922––
Tháng 1018–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)5653▼ 5,4%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 176,9%76,2%▼ 0,9%
Tháng 272,2%81,8%▲ 13,3%
Tháng 381,0%90,5%▲ 11,8%
Tháng 495,2%––
Tháng 590,5%––
Tháng 690,5%––
Tháng 7100,0%––
Tháng 8100,0%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1088,2%–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––
Trung bình cùng kỳ (T1–T3)76,7%82,8%▲ 8,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 220▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 41––
Tháng 51––
Tháng 60––
Tháng 70––
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)40▼ 100,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,3% 290
  • Bị huỷ 2,7% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/3/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CGH–SDU244 84,8%
  2. POA–CNF53 83,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CGH SDU Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay Santos Dumont 366 1,7 phút 84,8% 244
POA CNF Sân bay quốc tế Salgado Filho – Sân bay quốc tế Tancredo Neves 1.361 3,4 phút 83,0% 53
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 57,1% 0
tháng 11/2024 16 15 60,0% 1
tháng 12/2024 10 10 50,0% 0
tháng 1/2025 15 13 76,9% 2
tháng 2/2025 20 18 72,2% 2
tháng 3/2025 21 21 81,0% 0
tháng 4/2025 22 21 95,2% 1
tháng 5/2025 22 21 90,5% 1
tháng 6/2025 21 21 90,5% 0
tháng 7/2025 23 23 100,0% 0
tháng 8/2025 21 21 100,0% 0
tháng 9/2025 22 22 100,0% 0
tháng 10/2025 18 17 88,2% 1
tháng 1/2026 21 21 76,2% 0
tháng 2/2026 11 11 81,8% 0
tháng 3/2026 21 21 90,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…