AD2639
AD2639 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Belo Horizonte – Eurico de Aguiar Salles. Trong 92 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 81,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ81,1%trên 92 chuyến
- Chậm trung bình10,4 phút
- Tháng 7/20269
- Bị huỷ2,2%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | 19 | – |
| Tháng 3 | – | 22 | – |
| Tháng 4 | 2 | 8 | ▲ 300,0% |
| Tháng 5 | 4 | 8 | ▲ 100,0% |
| Tháng 6 | 4 | 7 | ▲ 75,0% |
| Tháng 7 | – | 9 | – |
| Tháng 8 | 3 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | 77,8% | – |
| Tháng 3 | – | 85,7% | – |
| Tháng 4 | 100,0% | 50,0% | ▼ 50,0% |
| Tháng 5 | 75,0% | 87,5% | ▲ 16,7% |
| Tháng 6 | 75,0% | 100,0% | ▲ 33,3% |
| Tháng 7 | – | 66,7% | – |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | 1 | – |
| Tháng 3 | – | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,8% 90
- Bị huỷ 2,2% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 2/11/2024 → 30/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CNF VIX Sân bay quốc tế Tancredo Neves – Sân bay Eurico de Aguiar Salles | 391 | 10,0 phút | 82,1% | 41 |
| BVH CGB Sân bay Brigadeiro Camarão – Sân bay Marechal Rondon | 541 | 15,9 phút | 75,0% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 19 | 18 | 77,8% | 1 |
| tháng 3/2026 | 22 | 21 | 85,7% | 1 |
| tháng 4/2026 | 8 | 8 | 50,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 7 | 7 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 9 | 9 | 66,7% | 0 |