AD2639

AD2639 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Belo Horizonte – Eurico de Aguiar Salles. Trong 92 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 81,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 2/11/2024 → 30/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–19–
Tháng 3–22–
Tháng 428▲ 300,0%
Tháng 548▲ 100,0%
Tháng 647▲ 75,0%
Tháng 7–9–
Tháng 83––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–77,8%–
Tháng 3–85,7%–
Tháng 4100,0%50,0%▼ 50,0%
Tháng 575,0%87,5%▲ 16,7%
Tháng 675,0%100,0%▲ 33,3%
Tháng 7–66,7%–
Tháng 8100,0%––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–1–
Tháng 3–1–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 7–0–
Tháng 80––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,8% 90
  • Bị huỷ 2,2% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 2/11/2024 → 30/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CNF–VIX41 82,1%
  2. BVH–CGB32 75,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CNF VIX Sân bay quốc tế Tancredo Neves – Sân bay Eurico de Aguiar Salles 391 10,0 phút 82,1% 41
BVH CGB Sân bay Brigadeiro Camarão – Sân bay Marechal Rondon 541 15,9 phút 75,0% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 5 5 100,0% 0
tháng 12/2024 1 1 100,0% 0
tháng 4/2025 2 2 100,0% 0
tháng 5/2025 4 4 75,0% 0
tháng 6/2025 4 4 75,0% 0
tháng 8/2025 3 3 100,0% 0
tháng 2/2026 19 18 77,8% 1
tháng 3/2026 22 21 85,7% 1
tháng 4/2026 8 8 50,0% 0
tháng 5/2026 8 8 87,5% 0
tháng 6/2026 7 7 100,0% 0
tháng 7/2026 9 9 66,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…